Bristol City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
West Bromwich Albion

Bristol City F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 2-2 West Bromwich Albion tại Championship, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 4, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
Ashton Gate, Bristol
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
LLDWW West Bromwich Albion
  1. 6' N. Wells A. Semenyo
  2. 29' N. Wells · A. Weimann 1-0
  3. 36' Jake Livermore
  4. HT1-0
  5. 68' 1-1 K. Ahearne-Grant11m
  6. 76' Andreas Weimann
  7. 83' G. Diangana C. Townsend
  8. 85' A. Weimann · R. Atkinson 2-1
  9. 90' A. Reach K. Bartley
  10. 90'+3 2-2 A. Reach · J. Livermore
  11. FT2-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Pearson
  1. 1D. Bentley 5.9
  2. 25T. Klose 6.7
  3. 3J. Dasilva 6.5
  4. 24R. Cundy 7.2
  5. 5R. Atkinson 6.9
  6. 16C. Pring 6.7
  7. 6M. James 6.9
  8. 42H. Massengo 6.2
  9. 9C. Martin 6.5
  10. 14A. Weimann 8.2
  11. 18A. Semenyo ▼ 6'

Dự bị 7

  1. 21N. Wells ▲ 6' 7.3
  2. 39J. Owers
  3. 37T. Conway
  4. 26Z. Vyner
  5. 33S. Bell
  6. 38A. Benarous
  7. 12M. O’Leary
West Bromwich Albion Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Bruce
  1. 1S. Johnstone 6.3
  2. 5K. Bartley ▼ 90' 6.9
  3. 3C. Townsend ▼ 83' 6.9
  4. 6S. Ajayi 6.5
  5. 2D. Furlong 6.9
  6. 8J. Livermore 6.3
  7. 27A. Mowatt 7.3
  8. 16M. Clarke 6.6
  9. 7C. Robinson 6.3
  10. 18K. Ahearne-Grant 6.7
  11. 29T. Gardner-Hickman 6.5

Dự bị 7

  1. 11G. Diangana ▲ 83' 6.3
  2. 20A. Reach ▲ 90' 7.9
  3. 41T. Fellows
  4. 14J. Molumby
  5. 21C. Kipre
  6. 4D. O'Shea
  7. 25D. Button

Thống kê

013
510
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm7
3Trúng đích2
1Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị2
17Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
268Chuyền bóng450
146Chuyền chính xác323
54%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu54
75Ghi được63
87Thủng lưới56
1.39Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới24
33Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu