Leeds United A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Derby County F.C.

Leeds United A.F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-0 Derby County F.C. tại Championship, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 7, hòa 2, Derby County F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 15' Kayden Jackson
  2. 21' M. Wöber J. Firpo
  3. 39' J. Rodon · J. Rothwell 1-0
  4. 44' M. Wöber 2-0
  5. HT2-0
  6. 65' K. Goudmijn K. Jackson
  7. 65' M. Harness N. Mendez-Laing
  8. 68' W. Gnonto M. Solomon
  9. 68' Mateo Joseph B. Aaronson
  10. 81' J. Ward K. Wilson
  11. 81' J. Collins J. Yates
  12. 81' T. Barkhuizen L. Thompson
  13. 85' J. Guilavogui J. Rothwell
  14. 85' L. Ramazani D. James
  15. FT2-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Farke
  1. 1I. Meslier 6.9
  2. 2J. Bogle 7.3
  3. 6J. Rodon 8.2
  4. 5P. Struijk 7.3
  5. 3J. Firpo ▼ 21' 6.6
  6. 22A. Tanaka 7.3
  7. 8J. Rothwell ▼ 85' 8.2
  8. 7D. James ▼ 85' 7.3
  9. 11B. Aaronson ▼ 68' 7.3
  10. 14M. Solomon ▼ 68' 7.0
  11. 10J. Piroe 7.3

Dự bị 9

  1. 39M. Wöber ▲ 21' 7.3
  2. 29W. Gnonto ▲ 68' 6.5
  3. 19Mateo Joseph ▲ 68' 6.3
  4. 23J. Guilavogui ▲ 85' 6.9
  5. 17L. Ramazani ▲ 85' 6.3
  6. 33I. Schmidt
  7. 26K. Darlow
  8. 4E. Ampadu
  9. 9P. Bamford
Derby County F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Widell Zetterström 7.3
  2. 2K. Wilson ▼ 81' 6.3
  3. 12N. Phillips 7.3
  4. 35C. Nelson 7.3
  5. 6E. Cashin 6.9
  6. 3C. Forsyth 6.9
  7. 19K. Jackson ▼ 65' 6.2
  8. 16L. Thompson ▼ 81' 6.9
  9. 8B. Osborn 6.6
  10. 11N. Mendez-Laing ▼ 65' 6.2
  11. 10J. Yates ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 17K. Goudmijn ▲ 65' 6.9
  2. 18M. Harness ▲ 65' 6.5
  3. 23J. Ward ▲ 81' 6.3
  4. 9J. Collins ▲ 81' 6.7
  5. 7T. Barkhuizen ▲ 81' 6.7
  6. 5S. Bradley
  7. 39D. Brown
  8. 27C. Blackett-Taylor
  9. 31J. Vickers

Thống kê

0010
210
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm3
6Trúng đích1
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn1
10Phạt góc2
3Việt vị2
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.83Bàn thắng ngăn chặn-0.83
559Chuyền bóng337
484Chuyền chính xác265
87%Chính xác chuyền79%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu56
101Ghi được62
36Thủng lưới72
1.98Bàn thắng mỗi trận1.11
27Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn25
55Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu