Derby County F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-3 Leeds United A.F.C. tại Championship, 19 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 1, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 45
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Trọng tài
- O. Langford
- Phong độ
- LWLLL Derby County F.C.
- WDDLW Leeds United A.F.C.
- 7' ▲ J. Knight ▼ T. Lawrence
- 33' ▲ L. Ayling ▼ G. Berardi
- 43' Louie Sibley
- HT0-0
- 54' C. Martin · C. Forsyth 1-0
- 56' 1-1 Pablo Hernández · S. Dallas
- 64' ▲ L. Buchanan ▼ C. Forsyth
- 65' ▲ G. Shinnie ▼ L. Sibley
- 75' 1-2 J. Shackleton · T. Roberts
- 77' ▲ J. Harrison ▼ I. Poveda-Ocampo
- 82' ▲ J. Marriott ▼ M. Bird
- 82' ▲ P. Bamford ▼ T. Roberts
- 84' 1-3 M. Clarkephản lưới
- FT1-3
Đội hình
- 21K. Roos 7.0
- 33C. Davies 6.9
- 3C. Forsyth ⇢ ▼ 64' 6.8
- 37J. Bogle 5.7
- 10T. Lawrence ▼ 7'
- 16M. Clarke 6.5
- 41M. Bird ▼ 82' 6.5
- 40L. Sibley ▼ 65' 6.2
- 32W. Rooney 6.8
- 9M. Waghorn 6.7
- 19C. Martin ⚽ 7.1
Dự bị 9
- 38J. Knight ▲ 7' 6.0
- 48L. Buchanan ▲ 64' 6.6
- 4G. Shinnie ▲ 65' 6.7
- 14J. Marriott ▲ 82' 6.6
- 17G. Evans
- 49M. Whittaker
- 12B. Hamer
- 25M. Lowe
- 11F. Jozefzoon
- 13Kiko Casilla 6.4
- 28G. Berardi ▼ 33' 6.5
- 3B. Douglas 7.0
- 34P. Struijk 7.4
- 5B. White 6.6
- 19Pablo Hernández ⚽ 9.1
- 15S. Dallas ⇢ 7.5
- 46J. Shackleton ⚽ 7.4
- 10E. Alioski 7.2
- 11T. Roberts ⇢ ▼ 82' 7.7
- 7I. Poveda-Ocampo ▼ 77' 7.1
Dự bị 9
- 2L. Ayling ▲ 33' 7.1
- 22J. Harrison ▲ 77' 6.2
- 9P. Bamford ▲ 82' 6.5
- 49O. Casey
- 40L. Davis
- 43M. Klich
- 6L. Cooper
- 30K. Miazek
- 44M. Bogusz
Thống kê
01⚑4
⚑500
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm23
2Trúng đích8
5Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn6
4Phạt góc5
0Việt vị7
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
6Cứu thua1
408Chuyền bóng477
327Chuyền chính xác419
80%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 77 - 35 | +42 | 93 | |
| 2 | 46 | 77 - 45 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 80 - 38 | +42 | 81 | |
| 4 | 46 | 64 - 48 | +16 | 81 | |
| 5 | 46 | 68 - 58 | +10 | 73 | |
| 6 | 46 | 62 - 53 | +9 | 70 | |
| 7 | 46 | 58 - 50 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 57 - 51 | +6 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 66 | |
| 10 | 46 | 62 - 64 | -2 | 64 | |
| 11 | 46 | 66 - 63 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 60 - 65 | -5 | 63 | |
| 13 | 46 | 67 - 76 | -9 | 58 | |
| 14 | 46 | 59 - 58 | +1 | 56 | |
| 15 | 46 | 62 - 68 | -6 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 66 | -8 | 56 | |
| 17 | 46 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 52 - 70 | -18 | 51 | |
| 19 | 46 | 54 - 82 | -28 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 75 | -21 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 49 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 48 | |
| 23 | 46 | 57 - 56 | +1 | 47 | |
| 24 | 46 | 57 - 87 | -30 | 45 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
52Trận đấu49
68Ghi được82
72Thủng lưới38
1.31Bàn thắng mỗi trận1.67
12Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn18
35Hiệp hai55