Derby County F.C. vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 2-2 Leeds United A.F.C. tại Championship, 21 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 1, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 33
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Trọng tài
- Keith Stroud, England
- Phong độ
- LWLLL Derby County F.C.
- WWDDL Leeds United A.F.C.
- 34' 0-1 P. Lasogga · S. Dallas
- 39' Ronaldo Vieira
- 45'+2 A. Weimann 1-1
- HT1-1
- 55' ▲ Samuel Sáiz ▼ K. Roofe
- 62' ▲ K. Phillips ▼ R. Vieira Nan
- 69' ▲ C. Jerome ▼ D. Nugent
- 75' ▲ K. Palmer ▼ T. Lawrence
- 77' ▲ E. Alioski ▼ Pablo Hernández
- 79' 1-2 E. Alioski
- 80' ▲ B. Johnson ▼ J. Ledley
- 90'+2 K. Palmer · C. Davies 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1S. Carson 6.2
- 33C. Davies ⇢ 6.9
- 12C. Baird 6.3
- 6R. Keogh 6.7
- 29M. Olsson 6.4
- 44T. Huddlestone 7.3
- 36J. Ledley ▼ 80' 7.1
- 10T. Lawrence ▼ 75' 7.3
- 28D. Nugent ▼ 69' 6.7
- 23M. Vydra 7.4
- 19A. Weimann ⚽ 6.8
Dự bị 7
- 32C. Jerome ▲ 69' 6.2
- 7K. Palmer ⚽ ▲ 75' 7.1
- 15B. Johnson ▲ 80' 6.8
- 8I. Anya
- 14A. Wisdom
- 16A. Pearce
- 21K. Roos
- 13F. Wiedwald 6.2
- 28G. Berardi 6.2
- 6L. Cooper 6.9
- 12L. De Bock 6.3
- 18P. Jansson 7.3
- 19Pablo Hernández ▼ 77' 6.9
- 4A. Forshaw 6.9
- 15S. Dallas ⇢ 7.3
- 7K. Roofe ▼ 55' 6.6
- 25R. Vieira Nan ▼ 62' 6.4
- 9P. Lasogga ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 21Samuel Sáiz ▲ 55' 6.6
- 23K. Phillips ▲ 62' 6.4
- 10E. Alioski ⚽ ▲ 77' 7.2
- 1A. Lonergan
- 5M. Pennington
- 24H. Sacko
- 45C. Ekuban
Thống kê
00⚑10
⚑210
57%Kiểm soát bóng43%
25Dứt điểm8
4Trúng đích3
15Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
14Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
10Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
494Chuyền bóng377
358Chuyền chính xác252
72%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu51
74Ghi được74
55Thủng lưới75
1.45Bàn thắng mỗi trận1.45
21Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai41