Hull City A.F.C. vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 5, hòa 4, Millwall F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 3
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- DWDWD Hull City A.F.C.
- WWLLW Millwall F.C.
- HT0-0
- 51' Japhet Tanganga
- 57' ▲ C. Bedia ▼ M. Burstow
- 57' ▲ X. Simons ▼ Ó. Zambrano
- 58' ▲ W. Jarvis ▼ A. Ömür
- 63' George Saville
- 65' Marvin Mehlem
- 71' Lewie Coyle
- 71' ▲ C. Drameh ▼ R. Giles
- 72' ▲ O. Azeez ▼ D. Watmore
- 88' ▲ M. Langstaff ▼ T. Bradshaw
- 89' ▲ T. Sellars-Fleming ▼ L. Millar
- FT0-0
Đội hình
- 1I. Pandur 8.0
- 2L. Coyle 7.9
- 5A. Jones 7.6
- 6S. McLoughlin 7.6
- 3R. Giles ▼ 71' 6.9
- 25Ó. Zambrano ▼ 57' 6.9
- 10A. Ömür ▼ 58' 6.9
- 27R. Slater 7.3
- 8M. Mehlem 6.9
- 7L. Millar ▼ 89' 7.3
- 48M. Burstow ▼ 57' 6.6
Dự bị 9
- 9C. Bedia ▲ 57' 6.6
- 18X. Simons ▲ 57' 6.9
- 36W. Jarvis ▲ 58' 7.0
- 23C. Drameh ▲ 71' 6.9
- 41T. Sellars-Fleming ▲ 89'
- 29M. Jacob
- 31A. Racioppi
- 4C. Hughes
- 17F. Burns
- 1L. Jensen 7.2
- 18R. Leonard 7.3
- 6J. Tanganga 7.0
- 5J. Cooper 7.5
- 15J. Bryan 7.9
- 24C. De Norre 7.2
- 23G. Saville 6.9
- 25R. Esse 7.2
- 39G. Honeyman 7.0
- 19D. Watmore ▼ 72' 7.0
- 9T. Bradshaw ▼ 88' 6.6
Dự bị 9
- 11O. Azeez ▲ 72' 6.3
- 17M. Langstaff ▲ 88'
- 3M. Wallace
- 4S. Hutchinson
- 13L. Roberts
- 2D. McNamara
- 44A. Massey
- 22A. Emakhu
- 45W. Harding
Thống kê
02⚑5
⚑720
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm13
4Trúng đích5
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
5Phạt góc7
1Việt vị1
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
1.03Bàn thắng ngăn chặn1.03
509Chuyền bóng239
447Chuyền chính xác164
88%Chính xác chuyền69%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu58
50Ghi được59
68Thủng lưới59
0.93Bàn thắng mỗi trận1.02
8Giữ sạch lưới21
17Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai32