Millwall F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Hull City A.F.C.

Millwall F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 8' D. Watmore 1-0
  2. 9' Danny McNamara
  3. 25' 1-1 J. Philogene · S. McLoughlin
  4. 30' 1-2 Adama Noss Traoré · J. Philogene
  5. 36' Wes Harding
  6. HT1-2
  7. 46' T. Bradshaw D. Watmore
  8. 46' B. Norton-Cuffy D. McNamara
  9. 51' Ryan Allsop
  10. 52' Casper De Norre
  11. 54' J. Bryan · C. De Norre 2-2
  12. 58' A. Emakhu K. Nisbet
  13. 61' A. Connolly S. Twine
  14. 71' G. Saville A. Campbell
  15. 71' J. Lokilo L. Delap
  16. 72' Aaron Connolly
  17. 81' R. Esse Z. Flemming
  18. 90'+1 Joe Bryan
  19. 90' G. Docherty Adama Noss Traoré
  20. FT2-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski
  2. 2D. McNamara ▼ 46'
  3. 45W. Harding
  4. 5J. Cooper
  5. 15J. Bryan
  6. 18R. Leonard
  7. 24C. De Norre
  8. 14A. Campbell ▼ 71'
  9. 10Z. Flemming ▼ 81'
  10. 19D. Watmore ▼ 46'
  11. 7K. Nisbet ▼ 58'

Dự bị 9

  1. 9T. Bradshaw ▲ 46'
  2. 17B. Norton-Cuffy ▲ 46'
  3. 22A. Emakhu ▲ 58'
  4. 23G. Saville ▲ 71'
  5. 25R. Esse ▲ 81'
  6. 39G. Honeyman
  7. 3M. Wallace
  8. 8B. Mitchell
  9. 27C. Trueman
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop
  2. 5A. Jones
  3. 6S. McLoughlin
  4. 4J. Greaves
  5. 33C. Christie
  6. 15T. Morton
  7. 24J. Seri
  8. 23J. Philogene
  9. 30S. Twine ▼ 61'
  10. 20L. Delap ▼ 71'
  11. 10Adama Noss Traoré ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 44A. Connolly ▲ 61'
  2. 22J. Lokilo ▲ 71'
  3. 8G. Docherty ▲ 90'
  4. 26A. Smith
  5. 9A. Sayyadmanesh
  6. 25J. Furlong
  7. 32T. Lo-Tutala
  8. 11D. Sinik
  9. 3Rúben Vinagre

Thống kê

045
120
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm8
4Trúng đích3
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
5Phạt góc1
1Việt vị0
18Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
485Chuyền bóng579
412Chuyền chính xác513
85%Chính xác chuyền89%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu56
55Ghi được82
66Thủng lưới73
1.06Bàn thắng mỗi trận1.46
18Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn31
30Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu