Millwall F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Hull City A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 27
- Sân vận động
- The Den, London
- Phong độ
- WWLLW Millwall F.C.
- DWDWD Hull City A.F.C.
- 24' ▲ C. Drameh ▼ L. Coyle
- HT0-0
- 58' 0-1 J. Cooperphản lưới
- 63' ▲ A. Connolly ▼ C. Scanlon
- 63' ▲ J. Gelhardt ▼ M. Burstow
- 72' ▲ M. Langstaff ▼ D. Watmore
- 77' ▲ B. Mitchell ▼ G. Saville
- 77' ▲ R. Bangura-Williams ▼ M. Ivanović
- 81' George Honeyman
- 82' ▲ N. Amrabat ▼ A. Kamara
- 83' ▲ M. Crooks ▼ G. Puerta
- 90'+4 Joe Gelhardt
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Jensen
- 6J. Tanganga
- 5J. Cooper
- 15J. Bryan
- 18R. Leonard
- 24C. De Norre
- 23G. Saville▼ 77'
- 33C. Scanlon▼ 63'
- 19D. Watmore▼ 72'
- 39G. Honeyman
- 26M. Ivanović▼ 77'
Dự bị 9
- 9A. Connolly▲ 63'
- 17M. Langstaff▲ 72'
- 8B. Mitchell▲ 77'
- 31R. Bangura-Williams▲ 77'
- 13L. Roberts
- 2D. McNamara
- 3M. Wallace
- 4S. Hutchinson
- 52T. Crama
- 22C. Rushworth
- 2L. Coyle▼ 24'
- 17F. Burns
- 5A. Jones
- 6S. McLoughlin
- 27R. Slater
- 19S. Alzate
- 20G. Puerta▼ 83'
- 44A. Kamara▼ 82'
- 12João Pedro
- 48M. Burstow▼ 63'
Dự bị 9
- 23C. Drameh▲ 24'
- 30J. Gelhardt▲ 63'
- 37N. Amrabat▲ 82'
- 24M. Crooks▲ 83'
- 14H. Vaughan
- 29M. Jacob
- 26A. Smith
- 18X. Simons
- 1I. Pandur
Thống kê
01⚑1
⚑310
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm7
1Trúng đích2
5Chệch đích2
6Bị chặn3
1Phạt góc3
5Việt vị2
13Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
404Chuyền bóng374
74%Chính xác chuyền66%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu54
59Ghi được50
59Thủng lưới68
1.02Bàn thắng mỗi trận0.93
21Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai33