Millwall F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Hull City A.F.C.

Millwall F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-3 Hull City A.F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 6' 0-1 K. Joseph · M. Belloumi
  2. 13' 0-2 K. Joseph · L. Millar
  3. HT0-2
  4. 46' J. Bryan Z. Sturge
  5. 57' Liam Millar
  6. 62' M. Langstaff R. Bangura-Williams
  7. 62' A. Emakhu T. Ballo
  8. 66' O. McBurnie L. Millar
  9. 71' Lewie Coyle
  10. 73' B. Akintola M. Belloumi
  11. 74' D. Gyabi A. Hadziahmetovic
  12. 76' Femi Azeez
  13. 80' A. Emakhu · A. Doughty 1-2
  14. 87' J. Egan K. Joseph
  15. 88' 1-3 O. McBurnie
  16. 90'+1 Ryan Giles
  17. FT1-3

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe 6.2
  2. 4T. Crama 5.9
  3. 6C. Taylor 7.0
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 3Z. Sturge ▼ 46' 6.2
  6. 10C. Neghli 6.9
  7. 14A. Doughty 6.9
  8. 11F. Azeez 5.3
  9. 31R. Bangura-Williams ▼ 62' 6.3
  10. 7T. Ballo ▼ 62' 6.6
  11. 9M. Ivanovic 5.9

Dự bị 8

  1. 2D. McNamara
  2. 17M. Langstaff ▲ 62' 6.3
  3. 22A. Emakhu ▲ 62' 7.9
  4. 23J. Bryan ▲ 46' 7.0
  5. 27K. Grant
  6. 28A. Matthews
  7. 45W. Harding
  8. 47J. Howland
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.6
  2. 2L. Coyle 7.3
  3. 6S. Ajayi 6.7
  4. 4C. Hughes 8.0
  5. 3R. Giles 6.6
  6. 27R. Slater 7.2
  7. 20A. Hadziahmetovic ▼ 74' 6.3
  8. 10M. Belloumi ▼ 73' 6.6
  9. 25M. Crooks 7.2
  10. 7L. Millar ▼ 66' 7.3
  11. 22K. Joseph ⚽2 ▼ 87' 8.2

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 9O. McBurnie ▲ 66' 7.5
  3. 11B. Akintola ▲ 73' 6.3
  4. 15J. Egan ▲ 87' 6.6
  5. 18C. Drameh
  6. 19J. Ndala
  7. 23A. Famewo
  8. 24D. Gyabi ▲ 74' 6.7
  9. 58C. McCarthy

Thống kê

105
130
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm10
6Trúng đích6
2Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc1
4Việt vị4
12Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
424Chuyền bóng322
321Chuyền chính xác216
76%Chính xác chuyền67%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
84Ghi được78
63Thủng lưới73
1.47Bàn thắng mỗi trận1.42
22Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu