Millwall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Millwall F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 1, hòa 3, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Semi-finals
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 10' John Egan
  2. 45'+2 M. Belloumi K. Joseph
  3. HT0-0
  4. 52' Charlie Hughes
  5. 57' M. Ivanovic T. Ballo
  6. 63' A. Doughty Z. Sturge
  7. 64' B. Bannan C. De Norre
  8. 64' 0-1 M. Belloumi · M. Crooks
  9. 69' Mohamed Belloumi
  10. 78' J. Gelhardt L. Millar
  11. 79' 0-2 J. Gelhardt · M. Belloumi
  12. 84' J. Lundstram R. Slater
  13. 84' P. McNair R. Giles
  14. 84' L. Koumas O. McBurnie
  15. 85' L. Cundle D. Mazou-Sacko
  16. 85' M. Langstaff J. Coburn
  17. 88' Femi Azeez
  18. 90'+5 Joe Gelhardt
  19. FT0-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson
  2. 18R. Leonard
  3. 4T. Crama
  4. 5J. Cooper
  5. 3Z. Sturge▼ 63'
  6. 24C. De Norre▼ 64'
  7. 49D. Mazou-Sacko▼ 85'
  8. 11F. Azeez
  9. 10C. Neghli
  10. 7T. Ballo▼ 57'
  11. 19J. Coburn▼ 85'

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 67B. Bannan▲ 64'
  3. 2D. McNamara
  4. 25L. Cundle▲ 85'
  5. 9M. Ivanovic▲ 57'
  6. 14A. Doughty▲ 63'
  7. 17M. Langstaff▲ 85'
  8. 8B. Mitchell
  9. 22T. Watson
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur
  2. 6S. Ajayi
  3. 15J. Egan
  4. 4C. Hughes
  5. 2L. Coyle
  6. 27R. Slater▼ 84'
  7. 25M. Crooks
  8. 3R. Giles▼ 84'
  9. 22K. Joseph▼ 45'
  10. 7L. Millar▼ 78'
  11. 9O. McBurnie▼ 84'

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 5J. Lundstram▲ 84'
  3. 37P. McNair▲ 84'
  4. 10M. Belloumi▲ 45'
  5. 26K. Dowell
  6. 23A. Famewo
  7. 21J. Gelhardt▲ 78'
  8. 36L. Koumas▲ 84'
  9. 13Y. Hirakawa

Thống kê

016
840
67%Kiểm soát bóng33%
10Dứt điểm14
5Trúng đích7
4Chệch đích6
1Bị chặn1
6Phạt góc8
1Việt vị0
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
4Cứu thua4
463Chuyền bóng227
78%Chính xác chuyền58%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
84Ghi được78
63Thủng lưới73
1.47Bàn thắng mỗi trận1.42
22Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu