Hull City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Hull City A.F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-0 Millwall F.C. tại Championship, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 3, Millwall F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDWD Hull City A.F.C.
WWLLW Millwall F.C.
  1. 5' J. Philogene 1-0
  2. 44' Jaden Philogene-Bidace
  3. HT1-0
  4. 46' T. Bradshaw M. Obafemi
  5. 48' Murray Wallace
  6. 51' Tyler Morton
  7. 59' G. Honeyman G. Saville
  8. 59' J. Bryan M. Wallace
  9. 66' D. McNamara B. Norton-Cuffy
  10. 67' R. Esse D. Watmore
  11. 74' N. Ohio A. Zaroury
  12. 82' Casper De Norre
  13. 88' M. Jacob O. Tufan
  14. 90'+2 Fabio Carvalho
  15. 90'+2 G. Docherty Fábio Carvalho
  16. FT1-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 7.2
  2. 2L. Coyle 6.9
  3. 5A. Jones 7.0
  4. 4J. Greaves 7.9
  5. 3R. Giles 7.0
  6. 15T. Morton 6.9
  7. 27R. Slater 6.9
  8. 23J. Philogene 7.6
  9. 45Fábio Carvalho ▼ 90' 6.7
  10. 47A. Zaroury ▼ 74' 7.2
  11. 7O. Tufan ▼ 88' 6.3

Dự bị 9

  1. 9N. Ohio ▲ 74' 6.3
  2. 29M. Jacob ▲ 88'
  3. 8G. Docherty ▲ 90'
  4. 50A. Ömür
  5. 30I. Pandur
  6. 41T. Sellars-Fleming
  7. 6S. McLoughlin
  8. 43S. Ashbee
  9. 12B. Sharp
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Edwards
  1. 20M. Šarkić 6.7
  2. 6J. Tanganga 7.2
  3. 45W. Harding 7.2
  4. 5J. Cooper 6.7
  5. 17B. Norton-Cuffy ▼ 66' 6.7
  6. 24C. De Norre 7.0
  7. 23G. Saville ▼ 59' 6.6
  8. 3M. Wallace ▼ 59' 6.5
  9. 19D. Watmore ▼ 67' 6.5
  10. 10Z. Flemming 7.6
  11. 21M. Obafemi ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 9T. Bradshaw ▲ 46' 6.9
  2. 39G. Honeyman ▲ 59' 6.9
  3. 15J. Bryan ▲ 59' 6.9
  4. 2D. McNamara ▲ 66' 6.7
  5. 25R. Esse ▲ 67' 6.9
  6. 8B. Mitchell
  7. 4S. Hutchinson
  8. 14A. Campbell
  9. 33B. Bialkowski

Thống kê

034
420
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm5
2Trúng đích1
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị2
15Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
623Chuyền bóng377
545Chuyền chính xác282
87%Chính xác chuyền75%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu52
82Ghi được55
73Thủng lưới66
1.46Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu