Middlesbrough
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield F.C.

Middlesbrough vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-2 Sheffield F.C. tại Championship, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 6, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 3' 0-1 S. Berge · O. Norwood
  2. 11' Riley McGree
  3. 11' Billy Sharp
  4. 14' C. Akpom · I. Jones 1-1
  5. 19' Rhys Norrington-Davies
  6. 45'+1 Dael Fry
  7. HT1-1
  8. 46' M. Bola D. Fry
  9. 46' R. Brewster B. Sharp
  10. 61' A. Mowatt M. Forss
  11. 66' Ryan Giles
  12. 68' 1-2 R. Gilesphản lưới
  13. 76' D. Watmore A. Dijksteel
  14. 81' O. McBurnie I. Ndiaye
  15. 82' C. Akpom · D. Lenihan 2-2
  16. 90'+8 Oliver Norwood
  17. 90'+1 John Fleck
  18. 90'+7 M. Hoppe C. Akpom
  19. FT2-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1Z. Steffen 6.9
  2. 15A. Dijksteel ▼ 76' 6.5
  3. 6D. Fry ▼ 46' 6.5
  4. 26D. Lenihan 7.3
  5. 2I. Jones 6.2
  6. 17P. McNair 6.9
  7. 16J. Howson 6.6
  8. 8R. McGree 6.3
  9. 3R. Giles 6.7
  10. 21M. Forss ▼ 61' 6.3
  11. 29C. Akpom ⚽2 ▼ 90' 8.2

Dự bị 7

  1. 27M. Bola ▲ 46' 6.9
  2. 4A. Mowatt ▲ 61' 6.7
  3. 18D. Watmore ▲ 76' 6.2
  4. 13M. Hoppe ▲ 90'
  5. 23L. Roberts
  6. 30H. Hackney
  7. 14T. Smith
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 18W. Foderingham 6.7
  2. 15A. Ahmedhodžić 6.9
  3. 12J. Egan 6.3
  4. 33R. Norrington-Davies 6.9
  5. 2G. Baldock 6.2
  6. 8S. Berge 6.6
  7. 16O. Norwood 6.9
  8. 4J. Fleck 7.0
  9. 13M. Lowe 7.3
  10. 29I. Ndiaye ▼ 81' 6.9
  11. 10B. Sharp ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 7R. Brewster ▲ 46' 6.6
  2. 9O. McBurnie ▲ 81' 6.5
  3. 11R. Khadra
  4. 37J. Amissah
  5. 28J. McAtee
  6. 22T. Doyle
  7. 34K. Gordon

Thống kê

035
440
56%Kiểm soát bóng44%
7Dứt điểm4
4Trúng đích4
3Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm0
0Bị chặn0
5Phạt góc4
1Việt vị3
6Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
421Chuyền bóng322
322Chuyền chính xác230
76%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu58
100Ghi được96
68Thủng lưới55
1.79Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới23
35Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu