Sheffield F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Middlesbrough

Sheffield F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 4-1 Middlesbrough tại Championship, 8 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 3, hòa 1, Middlesbrough thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 23' S. Berge 1-0
  2. 25' B. Sharp · M. Gibbs-White 2-0
  3. 38' C. Hourihane J. Fleck
  4. 41' Jonathan Howson
  5. HT2-0
  6. 49' Morgan Gibbs-White
  7. 49' Billy Sharp
  8. 49' Lee Peltier
  9. 57' Conor Hourihane
  10. 59' J. Robinson · J. Egan 3-0
  11. 60' D. Watmore M. Bola
  12. 60' F. Balogun A. Šporar
  13. 62' 3-1 F. Balogun
  14. 75' J. Coburn L. Peltier
  15. 79' M. Gibbs-White · B. Osborn 4-1
  16. 84' Matt Crooks
  17. 84' O. McBurnie B. Sharp
  18. 86' K. Gordon B. Osborn
  19. FT4-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 18W. Foderingham 5.7
  2. 19J. Robinson 7.6
  3. 12J. Egan 7.5
  4. 22B. Davies 6.9
  5. 33R. Norrington-Davies 6.2
  6. 4J. Fleck ▼ 38' 6.7
  7. 16O. Norwood 7.5
  8. 23B. Osborn ▼ 86' 7.2
  9. 8S. Berge 7.9
  10. 27M. Gibbs-White 8.2
  11. 10B. Sharp ▼ 84' 7.7

Dự bị 7

  1. 24C. Hourihane ▲ 38' 6.7
  2. 9O. McBurnie ▲ 84' 6.7
  3. 34K. Gordon ▲ 86' 6.5
  4. 36D. Jebbison
  5. 29I. Ndiaye
  6. 1A. Davies
  7. 40F. Seriki
Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1J. Lumley 5.6
  2. 14L. Peltier ▼ 75' 5.7
  3. 27M. Bola ▼ 60' 6.2
  4. 16J. Howson 5.9
  5. 25M. Crooks 6.3
  6. 17P. McNair 6.2
  7. 6D. Fry 6.0
  8. 7M. Tavernier 6.3
  9. 11A. Šporar ▼ 60' 6.2
  10. 26A. Connolly 6.2
  11. 35I. Jones 6.9

Dự bị 7

  1. 18D. Watmore ▲ 60' 6.2
  2. 47F. Balogun ▲ 60' 7.2
  3. 37J. Coburn ▲ 75' 6.3
  4. 23J. Lea Siliki
  5. 22S. Bamba
  6. 3N. Taylor
  7. 28L. Daniels

Thống kê

035
330
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
334Chuyền bóng414
223Chuyền chính xác298
67%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu57
78Ghi được80
54Thủng lưới62
1.44Bàn thắng mỗi trận1.4
23Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu