Middlesbrough
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Sheffield F.C.

Middlesbrough vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 3-0 Sheffield F.C. tại Championship, 7 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 6, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
Robert Jones, England
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 7' M. Braithwaite · D. Fry 1-0
  2. 18' A. Flint · L. Wing 2-0
  3. 25' S. Downing · R. Shotton 3-0
  4. 38' Leon Clarke
  5. HT3-0
  6. 46' B. Woodburn J. Lundstram
  7. 51' Chris Basham
  8. 63' Lee Evans
  9. 69' M. Duffy D. McGoldrick
  10. 71' P. McNair J. Howson
  11. 78' A. Fletcher B. Assombalonga
  12. 82' G. Leadbitter L. Wing
  13. 82' R. Leonard L. Evans
  14. FT3-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Pulis
  1. 23D. Randolph 7.6
  2. 5R. Shotton 7.8
  3. 3G. Friend 7.3
  4. 24A. Flint 7.9
  5. 19S. Downing 8.0
  6. 16J. Howson ▼ 71' 7.0
  7. 8A. Clayton 7.0
  8. 20D. Fry 7.4
  9. 26L. Wing ▼ 82' 7.5
  10. 10M. Braithwaite 7.9
  11. 9B. Assombalonga ▼ 78' 6.3

Dự bị 7

  1. 17P. McNair ▲ 71' 6.6
  2. 18A. Fletcher ▲ 78' 6.6
  3. 7G. Leadbitter ▲ 82' 6.5
  4. 1D. Konstantopoulos
  5. 21M. Johnson
  6. 27H. Chapman
  7. 28M. Tavernier
Sheffield F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 6.0
  2. 6C. Basham 6.4
  3. 3E. Stevens 6.4
  4. 2G. Baldock 6.3
  5. 12J. Egan 6.8
  6. 5J. O'Connell 6.5
  7. 4J. Fleck 6.5
  8. 7J. Lundstram ▼ 46' 6.4
  9. 8L. Evans ▼ 82' 6.1
  10. 17D. McGoldrick ▼ 69' 6.7
  11. 9L. Clarke 6.3

Dự bị 7

  1. 11B. Woodburn ▲ 46' 7.1
  2. 21M. Duffy ▲ 69' 7.2
  3. 14R. Leonard ▲ 82' 6.8
  4. 10B. Sharp
  5. 19R. Stearman
  6. 20K. Bryan
  7. 25S. Moore

Thống kê

007
630
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm16
5Trúng đích4
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
7Phạt góc6
3Việt vị0
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
344Chuyền bóng491
246Chuyền chính xác393
72%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu48
63Ghi được79
51Thủng lưới43
1.17Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu