Derby County F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rotherham United F.C.

Derby County F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 3-0 Rotherham United F.C. tại Championship, 19 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 4, Rotherham United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
Oliver Langford, England
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 15' T. Ince 1-0
  2. 19' D. Bent · J. Butterfield 2-0
  3. HT2-0
  4. 55' Tom Adeyemi
  5. 62' A. Weimann J. Russell
  6. 62' W. Vaulks J. Forster-Caskey
  7. 62' I. Brown J. Taylor
  8. 63' T. Ince · B. Johnson 3-0
  9. 69' M. Vydra D. Bent
  10. 79' Peter Odemwingie
  11. 82' C. Bryson B. Johnson
  12. FT3-0

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. McClaren
  1. 1S. Carson 7.1
  2. 12C. Baird 7.9
  3. 6R. Keogh 7.4
  4. 16A. Pearce 7.4
  5. 25M. Lowe 6.9
  6. 18J. Butterfield 8.1
  7. 15B. Johnson ▼ 82' 7.9
  8. 10T. Ince ⚽2 9.1
  9. 19W. Hughes 7.8
  10. 11D. Bent ▼ 69' 7.5
  11. 7J. Russell ▼ 62' 7.0

Dự bị 7

  1. 24A. Weimann ▲ 62' 6.8
  2. 23M. Vydra ▲ 69' 6.5
  3. 4C. Bryson ▲ 82' 6.5
  4. 5J. Shackell
  5. 8I. Anya
  6. 26J. Hanson
  7. 35J. Mitchell
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Jackett
  1. 1L. Camp 8.1
  2. 15G. Halford 6.5
  3. 6R. Wood 6.3
  4. 3J. Mattock 5.5
  5. 17D. Fisher 5.2
  6. 24T. Adeyemi 6.5
  7. 10J. Forster-Caskey ▼ 62' 6.1
  8. 11J. Taylor ▼ 62' 6.4
  9. 22J. Newell 6.0
  10. 13P. Odemwingie 5.8
  11. 9D. Ward 6.5

Dự bị 7

  1. 4W. Vaulks ▲ 62' 6.7
  2. 37I. Brown ▲ 62' 6.8
  3. 2S. Kelly
  4. 12L. Price
  5. 18D. Fry
  6. 26A. Belaïd
  7. 39J. Yates

Thống kê

005
720
63%Kiểm soát bóng37%
20Dứt điểm8
11Trúng đích1
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
5Phạt góc7
2Việt vị0
6Phạm lỗi19
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua8
577Chuyền bóng321
484Chuyền chính xác218
84%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu48
62Ghi được46
61Thủng lưới106
1.19Bàn thắng mỗi trận0.96
18Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu