Rotherham United F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Derby County F.C.

Rotherham United F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 3-3 Derby County F.C. tại Championship, 17 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 3, hòa 4, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Trọng tài
Nigel Miller, England
Phong độ
DWDLD Rotherham United F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 31' F. Richardson J. Hunt
  2. 35' P. Green · K. Broadfoot 1-0
  3. 36' 1-1 T. Ince · J. Hendrick
  4. HT1-1
  5. 49' R. Smallwood 2-1
  6. 54' M. Derbyshire 3-1
  7. 59' J. Lingard Omar Mascarell
  8. 60' C. Bryson J. Hendrick
  9. 60' S. Dawkins J. Ward
  10. 64' 3-2 T. Ince · C. Forsyth
  11. 71' C. Newton B. Pringle
  12. 77' A. Hammill R. Milsom
  13. 83' 3-3 D. Bent · J. Lingard
  14. 86' Kári Árnason
  15. FT3-3

Đội hình

Rotherham United F.C.
  1. 21A. Collin
  2. 5K. Broadfoot
  3. 30J. Hunt ▼ 31'
  4. 28E. Fryers
  5. 15R. Milsom ▼ 77'
  6. 4K. Árnason
  7. 11P. Green
  8. 18B. Pringle ▼ 71'
  9. 22D. Ward
  10. 33R. Smallwood
  11. 27M. Derbyshire

Dự bị 7

  1. 16F. Richardson ▲ 31'
  2. 17C. Newton ▲ 71'
  3. 24A. Hammill ▲ 77'
  4. 10J. Bowery
  5. 29J. Clarke-Harris
  6. 1S. Loach
  7. 6R. Wood
Derby County F.C.
  1. 1L. Grant
  2. 6R. Keogh
  3. 5J. Buxton
  4. 3C. Forsyth
  5. 2C. Christie
  6. 23T. Ince
  7. 8J. Hendrick ▼ 60'
  8. 33Omar Mascarell ▼ 59'
  9. 19W. Hughes
  10. 39D. Bent
  11. 10J. Ward ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 16J. Lingard ▲ 59'
  2. 4C. Bryson ▲ 60'
  3. 7S. Dawkins ▲ 60'
  4. 34G. Thorne
  5. 29K. Thomas
  6. 32R. Shotton
  7. 21K. Roos

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu54
48Ghi được100
73Thủng lưới63
0.98Bàn thắng mỗi trận1.85
11Giữ sạch lưới22
19Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu