Derby County F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rotherham United F.C.

Derby County F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 3-0 Rotherham United F.C. tại Championship, 31 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 4, Rotherham United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Trọng tài
Scott Duncan, England
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 7' A. Weimann · C. Forsyth 1-0
  2. 26' Richard Smallwood
  3. 33' George Thorne
  4. 45' J. Butterfield · G. Thorne 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' P. Green J. Newell
  7. 49' Joe Mattock
  8. 62' A. White H. Toffolo
  9. 63' J. Hendrick G. Thorne
  10. 76' R. Keogh 3-0
  11. 77' D. Bent C. Martin
  12. 79' C. Bryson J. Butterfield
  13. FT3-0

Đội hình

Derby County F.C.
  1. 17S. Carson 7.1
  2. 14J. Shackell 7.3
  3. 6R. Keogh 8.0
  4. 3C. Forsyth 8.4
  5. 2C. Christie 6.8
  6. 18J. Butterfield ▼ 79' 7.7
  7. 15B. Johnson 7.3
  8. 34G. Thorne ▼ 63' 7.2
  9. 11J. Russell 7.3
  10. 9C. Martin ▼ 77' 7.0
  11. 24A. Weimann 7.4

Dự bị 7

  1. 8J. Hendrick ▲ 63' 6.6
  2. 10D. Bent ▲ 77' 6.5
  3. 4C. Bryson ▲ 79' 6.6
  4. 1L. Grant
  5. 12C. Baird
  6. 32R. Shotton
  7. 37S. Warnock
Rotherham United F.C.
  1. 1L. Camp 5.9
  2. 5K. Broadfoot 6.5
  3. 2L. Buxton 6.2
  4. 3J. Mattock 6.3
  5. 4D. Collins 7.0
  6. 30H. Toffolo ▼ 62' 6.0
  7. 9D. Ward 6.0
  8. 33R. Smallwood 6.6
  9. 22J. Newell ▼ 46' 6.3
  10. 17G. Ward 7.0
  11. 19J. Clarke-Harris 6.9

Dự bị 7

  1. 11P. Green ▲ 46' 7.2
  2. 14A. White ▲ 62' 6.4
  3. 7C. Maguire
  4. 16F. Richardson
  5. 18J. Bowery
  6. 21A. Collin
  7. 23T. Thorpe

Thống kê

018
020
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm6
5Trúng đích3
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
8Phạt góc0
2Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
536Chuyền bóng428
454Chuyền chính xác335
85%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu49
72Ghi được55
52Thủng lưới75
1.41Bàn thắng mỗi trận1.12
20Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu