Orense SC
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Cuenca

Orense SC vs Deportivo Cuenca

Tỷ số chung cuộc: Orense SC 2-0 Deportivo Cuenca tại Liga Pro, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orense SC thắng 5, hòa 4, Deportivo Cuenca thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 25
Sân vận động
Estadio 9 de Mayo, Machala
Phong độ
WLLLW Orense SC
LDLWL Deportivo Cuenca
  1. 18' W. Chuchuca M. Bermudez
  2. HT0-0
  3. 46' J. Chacon B. Garcia
  4. 46' J. Ordonez C. Benalcazar
  5. 47' Óscar Quiñónez
  6. 61' A. Herrera 1-0
  7. 64' A. Lopez L. Mancinelli
  8. 65' Jorge Ordóñez
  9. 73' N. Molina V. Burgoa
  10. 73' M. Parrales
  11. 83' M. Klimowicz D. Gonzalez
  12. 84' A. Herrera · A. Mena 2-0
  13. 86' G. Rostagno A. Herrera
  14. 86' L. Garces A. Mena
  15. 90'+3 G. Rivero M. Diaz
  16. FT2-0

Đội hình

Orense SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Agustin Robles
  1. 12R. Silva 7.0
  2. 31P. Velasco 7.9
  3. 5A. Lorenzo 7.0
  4. 45O. Quinonez 7.2
  5. 15B. Caicedo 6.9
  6. 14E. Pluas 7.2
  7. 7S. Vasquez 7.7
  8. 13A. Mena ▼ 86' 7.6
  9. 19M. Bermudez ▼ 18' 6.2
  10. 30V. Burgoa ▼ 73' 6.6
  11. 11A. Herrera ⚽2 ▼ 86' 8.3

Dự bị 12

  1. 58G. Toledo
  2. 6S. Callegari
  3. 24G. Achilier
  4. 4S. Quinonez
  5. 2B. Quinonez
  6. 26N. Molina ▲ 73' 6.9
  7. 21G. Rostagno ▲ 86'
  8. 23W. Chuchuca ▲ 18' 5.9
  9. 50E. Hernandez
  10. 59J. Vera
  11. 10M. Parrales ▲ 73' 6.5
  12. 53L. Garces ▲ 86'
Deportivo Cuenca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fortunato Celico Jorge Cesar
  1. 1F. Ferrero 6.9
  2. 23E. Guevara 6.6
  3. 3G. Nardelli 6.9
  4. 18M. Piedra 6.7
  5. 37C. Arboleda 6.2
  6. 7L. Mancinelli ▼ 64' 6.6
  7. 20B. Garcia ▼ 46' 7.5
  8. 8E. Vega 7.0
  9. 49D. Gonzalez ▼ 83' 6.5
  10. 19M. Diaz ▼ 90' 7.2
  11. 88C. Benalcazar ▼ 46' 6.3

Dự bị 11

  1. 12E. Minda
  2. 6S. Postel
  3. 25A. Lopez ▲ 64' 6.2
  4. 53Y. H. Erique Villigua
  5. 14J. Chacon ▲ 46' 6.5
  6. 16J. Mejia
  7. 21M. Jimenez
  8. 43J. Ordonez ▲ 46' 6.2
  9. 29M. Klimowicz ▲ 83' 6.3
  10. 11G. Rivero ▲ 90'
  11. 15M. A. Solis Jaramillo

Thống kê

014
410
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
4Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
479Chuyền bóng448
405Chuyền chính xác372
85%Chính xác chuyền83%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
29 70 - 31 +39 71
2
Aucas
29 33 - 28 +5 49
3
Universidad Catolica
29 49 - 26 +23 48
4
Macara
29 40 - 33 +7 48
5
LDU de Quito
29 30 - 23 +7 45
6
Barcelona S.C.
29 31 - 24 +7 43
7
Libertad
29 31 - 31 0 41
8
Leones del Norte
29 31 - 31 0 39
9
Mushuc Runa SC
29 34 - 35 -1 38
10
Guayaquil City FC
29 30 - 35 -5 36
11
Emelec
29 25 - 33 -8 36
12
Deportivo Cuenca
29 24 - 36 -12 35
13
Orense SC
29 35 - 45 -10 33
14
Tecnico Universitario
29 27 - 42 -15 29
15
Delfin SC
29 18 - 30 -12 27
16
Manta FC
29 17 - 42 -25 20
Có thể xuống hạng

So sánh

13Trận đấu13
14Ghi được6
23Thủng lưới19
1.08Bàn thắng mỗi trận0.46
2Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn4
10Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu