Deportivo Cuenca vs Orense SC
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cuenca 1-2 Orense SC tại Liga Pro, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cuenca thắng 1, hòa 4, Orense SC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro, Cuenca
- Phong độ
- LDLWL Deportivo Cuenca
- WLLLW Orense SC
- 7' P. Magnín · L. Mancinelli 1-0
- 40' 1-1 S. Kubiszyn · R. Burbano
- 45'+5 Pablo Daniel Magnin
- 45'+5 Danny Luna
- HT1-1
- 46' ▲ M. Parrales ▼ A. Herrera
- 46' ▲ E. Acosta ▼ M. Eggel
- 64' ▲ R. Calderón ▼ E. Plúas
- 72' ▲ K. Moreno ▼ D. Noboa
- 72' ▲ R. Becerra ▼ D. Luna
- 80' ▲ A. Venezia ▼ W. Chalá
- 86' ▲ N. Servetto ▼ R. Burbano
- 90'+7 Pedro Velasco
- 90'+3 Gabriel Achilier
- 90'+1 Andrés Parrales
- 90' Santiago Kubiszyn
- 90'+1 1-2 M. Parrales
- FT1-2
Đội hình
- 31H. Piedra 7.0
- 25A. López 6.5
- 2B. Duarte 6.7
- 3S. Mina 7.0
- 32N. Romero 6.5
- 17B. Corozo 6.3
- 13D. Noboa ▼ 72' 7.2
- 7L. Mancinelli ⇢ 7.3
- 10D. Luna ▼ 72' 7.6
- 11W. Chalá ▼ 80' 7.0
- 12P. Magnín ⚽ 7.2
Dự bị 11
- 27K. Moreno ▲ 72' 6.7
- 21R. Becerra ▲ 72' 6.7
- 37A. Venezia ▲ 80' 6.3
- 18M. Piedra
- 16Y. Quiñónez
- 1E. Jiménez
- 70V. Branda
- 40F. Mera
- 8N. Dávila
- 23E. Guevara
- 4R. Biojó
- 12R. Silva 6.6
- 31P. Velasco 7.2
- 24G. Achilier 7.2
- 3Ó. Quiñónez 6.9
- 60Y. Erique 6.9
- 50S. Vasquez 7.5
- 14E. Plúas ▼ 64' 7.2
- 29S. Kubiszyn ⚽ 7.2
- 5M. Eggel ▼ 46' 6.2
- 10R. Burbano ⇢ ▼ 86' 7.5
- 11A. Herrera ▼ 46' 6.9
Dự bị 11
- 33M. Parrales ⚽ ▲ 46' 7.6
- 37E. Acosta ▲ 46' 6.9
- 8R. Calderón ▲ 64' 6.3
- 20N. Servetto ▲ 86' 6.9
- 52B. Quiñonez
- 4S. Quiñonez
- 1J. Cárdenas
- 21J. Andrade
- 9D. Coronel
- 45J. Feijoo
- 70J. Guerrero
Thống kê
01⚑5
⚑240
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm10
3Trúng đích7
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị0
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
5Cứu thua2
491Chuyền bóng343
404Chuyền chính xác263
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
34Trận đấu31
45Ghi được28
53Thủng lưới34
1.32Bàn thắng mỗi trận0.9
8Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn10
21Hiệp hai15