Orense SC vs Deportivo Cuenca
Tỷ số chung cuộc: Orense SC 1-1 Deportivo Cuenca tại Liga Pro, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orense SC thắng 5, hòa 4, Deportivo Cuenca thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio 9 de Mayo, Machala
- Trọng tài
- G. Guerrero
- Phong độ
- WLLLW Orense SC
- LDLWL Deportivo Cuenca
- 13' Francisco Mera
- 24' Oscar Esteban Quinonez Mendoza
- 42' ▲ A. Murialdo ▼ E. Montaño
- HT0-0
- 46' ▲ W. Godoy ▼ J. Uchuari
- 56' 0-1 D. Dorregaray · L. Chicaiza
- 59' ▲ B. Vides ▼ N. Czornomaz
- 64' Bruno Vides
- 67' ▲ P. Larrea ▼ L. Chicaiza
- 76' Jhon Rodrìguez
- 77' ▲ S. Ortiz ▼ O. Quiñonez
- 77' ▲ E. Pluas ▼ J. Angulo
- 78' ▲ M. Orlando ▼ D. Dorregaray
- 78' ▲ F. Jourdan ▼ F. Mera
- 90'+1 Pedro Larrea
- 90'+1 ▲ J. Campoverde ▼ C. Penilla
- 90'+3 B. Vides11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 12R. Silva
- 13E. Caicedo
- 24G. Achilier
- 3M. Acosta
- 55O. Quiñonez ▼ 77'
- 17J. Angulo ▼ 77'
- 11J. Uchuari ▼ 46'
- 15A. Assis
- 16M. Cangá
- 5N. Czornomaz ▼ 59'
- 7E. Montaño ▼ 42'
Dự bị 12
- 22A. Murialdo ▲ 42'
- 37W. Godoy ▲ 46'
- 32B. Vides ▲ 59'
- 80S. Ortiz ▲ 77'
- 54E. Pluas ▲ 77'
- 70J. Molina
- 2J. Cevallos
- 34J. Caicedo
- 21M. Tello
- 31E. Carcelén
- 60G. Napa
- 50M. Quiñonez
- 1J. Costa
- 24G. Nazareno
- 40F. Mera ▼ 78'
- 33E. Tovo
- 8J. Rodríguez
- 10L. Chicaiza ▼ 67'
- 27J. Peña
- 88L. Arce
- 25J. Bolaños
- 17C. Penilla ▼ 90'
- 9D. Dorregaray ▼ 78'
Dự bị 12
- 5P. Larrea ▲ 67'
- 12M. Orlando ▲ 78'
- 11F. Jourdan ▲ 78'
- 28J. Campoverde ▲ 90'
- 80D. Pazmiño
- 6M. Uriarte
- 13R. Johnson
- 18J. Quiñonez
- 77M. Posligua
- 4R. Biojo
- 26B. Heras
- 19A. Naula
Thống kê
02⚑2
⚑521
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm8
2Trúng đích5
4Chệch đích3
2Phạt góc5
3Việt vị0
17Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 30 - 15 | +15 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 18 | +9 | 27 | |
| 4 | 15 | 29 - 18 | +11 | 25 | |
| 6 | 15 | 22 - 19 | +3 | 25 | |
| 8 | 15 | 22 - 21 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 27 - 26 | +1 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 20 | |
| 10 | 15 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 15 | 25 - 24 | +1 | 16 | |
| 13 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 11 - 17 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 18 - 29 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 11 - 30 | -19 | 10 | |
| 15 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 27 | -14 | 9 |
So sánh
30Trận đấu30
28Ghi được39
37Thủng lưới42
0.93Bàn thắng mỗi trận1.3
9Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn15
20Hiệp hai21