Deportivo Cuenca vs Tecnico Universitario
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Cuenca 1-1 Tecnico Universitario tại Liga Pro, 29 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Cuenca thắng 3, hòa 2, Tecnico Universitario thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Alejandro Serrano Aguilar Banco del Austro, Cuenca
- Phong độ
- DLWLD Deportivo Cuenca
- LLWLL Tecnico Universitario
- 28' Rodrigo Melo
- 30' Luis Estupiñan
- 32' Marcos Andrés López
- 45'+1 N. Dávila · L. Mancinelli 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Noboa ▼ R. Melo
- 55' Luciano Recalde
- 58' ▲ A. Muñoz ▼ L. Estupiñán
- 59' ▲ S. Tapiero ▼ J. Jiménez
- 59' ▲ W. Cevallos ▼ O. Mejía
- 64' ▲ Y. Filigrana ▼ E. Carcelén
- 66' 1-1 J. Blanco
- 77' ▲ E. López ▼ R. Becerra
- 77' ▲ F. Mera ▼ S. López
- 90'+1 ▲ A. Rangel ▼ A. Bolaños
- FT1-1
Đội hình
- 31H. Piedra 7.5
- 25A. López 7.0
- 4R. Biojo 6.9
- 6L. Recalde 6.6
- 18B. Rivera 6.9
- 5R. Melo ▼ 46' 6.2
- 8N. Rinaldi 7.5
- 7L. Mancinelli ⇢ 7.3
- 10S. López ▼ 77' 7.2
- 14N. Dávila ⚽ 7.5
- 21R. Becerra ▼ 77' 6.5
Dự bị 12
- 13D. Noboa ▲ 46' 6.9
- 27E. López ▲ 77' 6.3
- 40F. Mera ▲ 77' 6.7
- 19G. Fratta
- 9D. Ávila
- 30S. Mina
- 32R. Farías
- 12E. Bores
- 28S. Gutiérrez
- 29L. Arroyo
- 22L. Fernandez-Salvador
- 11J. Almeida
- 1W. Chávez 6.9
- 31E. Carcelén ▼ 64' 6.5
- 29D. Quintero 7.3
- 26M. Medranda 6.6
- 17E. Patta 6.9
- 21J. Jiménez ▼ 59' 6.2
- 5O. Mejía ▼ 59' 6.9
- 37C. Arboleda 6.6
- 7L. Estupiñán ▼ 58' 6.3
- 11A. Bolaños ▼ 90' 7.3
- 9J. Blanco ⚽ 7.9
Dự bị 11
- 8A. Muñoz ▲ 58' 6.7
- 14S. Tapiero ▲ 59' 6.6
- 40W. Cevallos ▲ 59' 6.6
- 18Y. Filigrana ▲ 64' 6.3
- 89A. Rangel ▲ 90'
- 6L. Ayala
- 10E. Rodríguez
- 22A. Bone
- 33J. Castillo
- 23D. Camacho
- 61J. Caicedo
Thống kê
02⚑5
⚑410
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm16
5Trúng đích6
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
5Phạt góc4
1Việt vị2
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
5Cứu thua4
422Chuyền bóng315
330Chuyền chính xác220
78%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
37Trận đấu35
44Ghi được49
48Thủng lưới37
1.19Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai24