Tecnico Universitario vs Deportivo Cuenca
Tỷ số chung cuộc: Tecnico Universitario 3-1 Deportivo Cuenca tại Liga Pro, 23 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tecnico Universitario thắng 5, hòa 2, Deportivo Cuenca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadio Bellavista de Ambato, Ambato
- Trọng tài
- A. Díaz
- Phong độ
- LWLLW Tecnico Universitario
- DLWLD Deportivo Cuenca
- 34' Luis Chicaiza
- 36' R. Rivas · J. Mohor 1-0
- 40' Cristian Penilla
- 44' R. Rivas 2-0
- HT2-0
- 59' 2-1 D. Dorregaray · G. Nazareno
- 64' ▲ A. Naula ▼ J. Rodríguez
- 68' R. Rivas · E. Méndez 3-1
- 69' ▲ D. Bone ▼ J. Jiménez
- 69' ▲ L. Estupiñán ▼ E. Rodríguez
- 74' ▲ F. Jourdan ▼ L. Chicaiza
- 77' Walter Chavez
- 80' ▲ R. Perea ▼ W. Chávez
- 80' ▲ W. Marret ▼ R. Rivas
- 84' ▲ D. Pazmiño ▼ J. Bolaños
- 84' ▲ L. Mancinelli ▼ F. Mera
- 87' ▲ K. Caicedo ▼ E. Patta
- 90'+2 Alexis Santacruz
- FT3-1
Đội hình
- 1W. Chávez ▼ 80'
- 2E. Guevara
- 24E. Patta ▼ 87'
- 10E. Rodríguez ▼ 69'
- 20E. Méndez
- 21J. Jiménez ▼ 69'
- 26A. Santacruz
- 89A. Rangel
- 7H. Patta
- 19R. Rivas ▼ 80'
- 27J. Mohor
Dự bị 6
- 5D. Bone ▲ 69'
- 54L. Estupiñán ▲ 69'
- 23R. Perea ▲ 80'
- 9W. Marret ▲ 80'
- 52K. Caicedo ▲ 87'
- 6C. Tutalchá
- 26B. Heras
- 24G. Nazareno
- 40F. Mera ▼ 84'
- 18J. Quiñonez
- 8J. Rodríguez ▼ 64'
- 10L. Chicaiza ▼ 74'
- 88L. Arce
- 25J. Bolaños ▼ 84'
- 17C. Penilla
- 13R. Johnson
- 9D. Dorregaray
Dự bị 10
- 19A. Naula ▲ 64'
- 11F. Jourdan ▲ 74'
- 80D. Pazmiño ▲ 84'
- 7L. Mancinelli ▲ 84'
- 28J. Campoverde
- 15A. Alcívar
- 66M. Aguirre
- 1J. Costa
- 4R. Biojo
- 5P. Larrea
Thống kê
02⚑2
⚑120
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm9
5Trúng đích4
3Chệch đích5
2Phạt góc1
1Việt vị5
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 30 - 15 | +15 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 18 | +9 | 27 | |
| 4 | 15 | 29 - 18 | +11 | 25 | |
| 6 | 15 | 22 - 19 | +3 | 25 | |
| 8 | 15 | 22 - 21 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 27 - 26 | +1 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 20 | |
| 10 | 15 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 15 | 25 - 24 | +1 | 16 | |
| 13 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 11 - 17 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 18 - 29 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 11 - 30 | -19 | 10 | |
| 15 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 27 | -14 | 9 |
So sánh
31Trận đấu30
24Ghi được39
26Thủng lưới42
0.77Bàn thắng mỗi trận1.3
13Giữ sạch lưới7
6Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai21