Tecnico Universitario vs Deportivo Cuenca
Tỷ số chung cuộc: Tecnico Universitario 1-0 Deportivo Cuenca tại Liga Pro, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tecnico Universitario thắng 5, hòa 2, Deportivo Cuenca thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Bellavista de Ambato, Ambato
- Trọng tài
- Á. Cajas
- Phong độ
- LWLLW Tecnico Universitario
- DLWLD Deportivo Cuenca
- 20' Edison Carcelen
- 30' Rodrigo Melo
- HT0-0
- 46' ▲ D. Armas ▼ L. Estupiñán
- 56' Dennis Quintero
- 60' ▲ F. Mera ▼ M. Balda
- 60' ▲ R. Becerra ▼ V. Branda
- 62' ▲ B. Palacios ▼ C. Cuero
- 77' Sixto Mina
- 79' ▲ E. Rodríguez ▼ O. Mejía
- 79' ▲ J. Jiménez ▼ E. Carcelén
- 86' Ronny Biojo
- 86' Ronny Biojo
- 86' Ronny Biojo
- 89' Steven Tapiero
- 90'+2 Agustín García Basso
- 90'+2 Mateo Zambrano
- 90'+7 ▲ C. Tutalchá ▼ J. Blanco
- 90'+1 ▲ J. Godoy ▼ L. Colitto
- 90'+1 ▲ M. Zambrano ▼ L. Mancinelli
- 90'+4 S. Tapiero11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1W. Chávez
- 31E. Carcelén ▼ 79'
- 26M. Medranda
- 17E. Patta
- 14S. Tapiero
- 5O. Mejía ▼ 79'
- 37C. Arboleda
- 29D. Quintero
- 35C. Cuero ▼ 62'
- 9J. Blanco ▼ 90'
- 7L. Estupiñán ▼ 46'
Dự bị 9
- 8D. Armas ▲ 46'
- 18B. Palacios ▲ 62'
- 10E. Rodríguez ▲ 79'
- 21J. Jiménez ▲ 79'
- 6C. Tutalchá ▲ 90'
- 40H. Chávez
- 12B. Valencia
- 25B. Mina
- 19A. Mendoza
- 31H. Piedra
- 7L. Mancinelli ▼ 90'
- 6A. García
- 18B. Rivera
- 30S. Mina
- 11M. Balda ▼ 60'
- 23L. Colitto ▼ 90'
- 25M. Montaño
- 5R. Melo
- 4R. Biojo
- 70V. Branda ▼ 60'
Dự bị 9
- 40F. Mera ▲ 60'
- 21R. Becerra ▲ 60'
- 14J. Godoy ▲ 90'
- 13M. Zambrano ▲ 90'
- 15A. Alcívar
- 77J. Almeida
- 26M. Uriarte
- 10E. Mera
- 22J. Mero
Thống kê
03
52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 22 - 12 | +10 | 27 | |
| 4 | 15 | 16 - 12 | +4 | 27 | |
| 4 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 5 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 6 | 15 | 23 - 15 | +8 | 23 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 14 | -2 | 21 | |
| 9 | 15 | 17 - 19 | -2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 17 | -2 | 17 | |
| 12 | 15 | 14 - 13 | +1 | 18 | |
| 13 | 15 | 10 - 23 | -13 | 14 | |
| 14 | 15 | 12 - 23 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 12 - 22 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 17 - 28 | -11 | 11 | |
| 15 | 15 | 12 - 24 | -12 | 10 | |
| 16 | 15 | 15 - 26 | -11 | 9 |
So sánh
31Trận đấu31
34Ghi được31
46Thủng lưới30
1.1Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn8
19Hiệp hai21