Barcelona S.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Delfin SC

Barcelona S.C. vs Delfin SC

Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 0-1 Delfin SC tại Liga Pro, 11 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 7, hòa 1, Delfin SC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 2nd Round · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Christian Benítez Betancourt, Guayaquil
Trọng tài
C. Orbe
Phong độ
DWLWD Barcelona S.C.
WLLWL Delfin SC
  1. 21' Andy Burbano
  2. 43' Facundo Queiroz
  3. 43' Luis Caicedo
  4. HT0-0
  5. 63' Darío Aimar
  6. 66' 0-1 L. Chicaiza · G. González
  7. 67' Luis Chicaiza
  8. 67' Leonai D. Díaz
  9. 69' A. Preciado L. Quiñónez
  10. 69' J. Santacruz M. Mieles
  11. 71' Pedro Velasco
  12. 72' Jonathan Betancourt
  13. 78' E. Mero J. Betancourt
  14. 78' C. Velez L. Chicaiza
  15. 79' Jhon Santacruz
  16. 81' G. Mastriani F. Martínez
  17. 81' M. Carcelén B. Piñatares
  18. 87' N. Bazzana W. Fernández
  19. 88' K. Mercado J. Rojas
  20. FT0-1

Đội hình

Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Célico
  1. 1J. Burrai
  2. 4C. Rodríguez
  3. 51P. Velasco
  4. 6L. Quiñónez ▼ 69'
  5. 14D. Aimar
  6. 10D. Díaz ▼ 67'
  7. 11F. Martínez ▼ 81'
  8. 20B. Piñatares ▼ 81'
  9. 8L. Martínez
  10. 15J. Perlaza
  11. 18J. Cifuente

Dự bị 10

  1. 22Leonai ▲ 67'
  2. 77A. Preciado ▲ 69'
  3. 9G. Mastriani ▲ 81'
  4. 27M. Carcelén ▲ 81'
  5. 12V. Mendoza
  6. 21G. Rendón
  7. 19N. Molina
  8. 2J. Mina
  9. 16E. Castillo
  10. 7T. Valencia
Delfin SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Sanguinetti
  1. 1M. Banguera
  2. 23A. Burbano
  3. 57F. Queiroz
  4. 18L. Caicedo
  5. 25J. Rojas ▼ 88'
  6. 11J. Betancourt ▼ 78'
  7. 10L. Chicaiza ▼ 78'
  8. 33G. González
  9. 7W. Fernández ▼ 87'
  10. 51C. García
  11. 20M. Mieles ▼ 69'

Dự bị 9

  1. 9J. Santacruz ▲ 69'
  2. 70E. Mero ▲ 78'
  3. 17C. Velez ▲ 78'
  4. 2N. Bazzana ▲ 87'
  5. 48K. Mercado ▲ 88'
  6. 27J. Domínguez
  7. 52A. Arteaga
  8. 80H. Quiñónez
  9. 12C. Ortíz

Thống kê

027
760
3Dứt điểm9
1Trúng đích5
2Chệch đích4
7Phạt góc7
1Việt vị0
6Phạm lỗi9
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1

So sánh

45Trận đấu35
62Ghi được38
42Thủng lưới44
1.38Bàn thắng mỗi trận1.09
16Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu