Delfin SC vs Barcelona S.C.
Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 4-1 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 18 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 2, hòa 1, Barcelona S.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Trọng tài
- R. Sánchez
- Phong độ
- WLLWL Delfin SC
- DWLWD Barcelona S.C.
- 18' ▲ O. Piris ▼ L. Cangá
- 21' Wilmer Pascual Meneses Borja
- 26' 0-1 L. Martínez · D. Díaz
- 45'+1 O. Piris · W. Meneses 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ B. Castillo ▼ M. Pineida
- 47' Julio Joao Ortiz
- 48' M. Hernández 2-1
- 53' Emmanuel Martínez
- 55' ▲ C. Garcés ▼ N. Molina
- 57' José Hernández
- 60' Byron Castillo
- 67' ▲ J. Perlaza ▼ Adonis Preciado
- 67' ▲ G. Cortéz ▼ D. Díaz
- 68' ▲ J. Rojas ▼ M. Hernández
- 75' ▲ S. López ▼ L. Quiñónez
- 81' Bruno Piñatares
- 82' ▲ G. Ritacco ▼ J. Alman
- 82' ▲ J. Susvielles ▼ J. Cifuente
- 87' J. Corozo · G. Ritacco 3-1
- 90'+1 Cortez
- 90'+5 J. Corozo · J. Susvielles 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 25A. Baroja
- 33L. Cangá ▼ 18'
- 4R. Luzárraga
- 40W. Meneses
- 30L. Becerra
- 80J. Ortiz
- 5C. García
- 13J. Corozo
- 19J. Alman ▼ 82'
- 15M. Hernández ▼ 68'
- 16J. Cifuente ▼ 82'
Dự bị 10
- 6O. Piris ▲ 18'
- 7J. Rojas ▲ 68'
- 11G. Ritacco ▲ 82'
- 20J. Susvielles ▲ 82'
- 99D. Corozo
- 51E. García
- 22K. Peralta
- 60T. Vicuña
- 23A. Villalva
- 55M. Reyes
- 1J. Burrai
- 2M. Pineida ▼ 46'
- 30L. León
- 6L. Quiñónez ▼ 75'
- 10D. Díaz ▼ 67'
- 3W. Riveros
- 20B. Piñatares
- 8L. Martínez
- 19N. Molina ▼ 55'
- 77Adonis Preciado ▼ 67'
- 9G. Mastriani
Dự bị 12
- 26B. Castillo ▲ 46'
- 11C. Garcés ▲ 55'
- 15J. Perlaza ▲ 67'
- 13G. Cortéz ▲ 67'
- 17S. López ▲ 75'
- 27M. Carcelén
- 4B. Caicedo
- 12V. Mendoza
- 28J. Montaño
- 18M. Oyola
- 5Gabriel Marques
- 29J. Quiñónez
Thống kê
03⚑2
⚑740
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm9
7Trúng đích6
3Chệch đích3
2Phạt góc7
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 30 - 15 | +15 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 18 | +9 | 27 | |
| 4 | 15 | 29 - 18 | +11 | 25 | |
| 6 | 15 | 22 - 19 | +3 | 25 | |
| 8 | 15 | 22 - 21 | +1 | 20 | |
| 9 | 15 | 27 - 26 | +1 | 19 | |
| 9 | 15 | 20 - 20 | 0 | 20 | |
| 10 | 15 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 12 | 15 | 25 - 24 | +1 | 16 | |
| 13 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 11 - 17 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 18 - 29 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 14 - 24 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 11 - 30 | -19 | 10 | |
| 15 | 15 | 11 - 21 | -10 | 12 | |
| 16 | 15 | 13 - 27 | -14 | 9 |
So sánh
32Trận đấu47
51Ghi được74
52Thủng lưới49
1.59Bàn thắng mỗi trận1.57
5Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai43