Delfin SC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Barcelona S.C.

Delfin SC vs Barcelona S.C.

Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 0-1 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 2, hòa 1, Barcelona S.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 1st Round · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Jocay, Manta
Trọng tài
C. Orbe
Phong độ
WLLWL Delfin SC
DWLWD Barcelona S.C.
  1. 8' G. Gonzalez
  2. 11' M. Banguera
  3. 31' L. Quinonez
  4. 43' B. Pinatares
  5. HT0-0
  6. 46' J. Alman E. Mero
  7. 52' J. Cifuentes
  8. 63' L. Martínez N. Molina
  9. 63' J. Perlaza L. Quiñónez
  10. 67' G. Mastriani E. Castillo
  11. 70' J. Rojas L. Chicaiza
  12. 74' B. D. Castillo Segura
  13. 77' T. Valencia B. Castillo
  14. 77' A. Preciado D. Díaz
  15. 79' W. Fernández G. González
  16. 90'+1 A. Preciado
  17. 90'+5 L. Caicedo
  18. 90'+2 J. Plata J. Rodríguez
  19. 90' 0-1 A. Preciado
  20. FT0-1

Đội hình

Delfin SC HLV: G. Sanguinetti
  1. 1M. Banguera
  2. 22H. Petryk
  3. 40W. Meneses
  4. 57F. Queiroz
  5. 18L. Caicedo
  6. 8J. Rodríguez ▼ 90'
  7. 10L. Chicaiza ▼ 70'
  8. 33G. González ▼ 79'
  9. 13J. Corozo
  10. 70E. Mero ▼ 46'
  11. 16J. Cifuente

Dự bị 11

  1. 19J. Alman ▲ 46'
  2. 25J. Rojas ▲ 70'
  3. 7W. Fernández ▲ 79'
  4. 11J. Plata ▲ 90'
  5. 12C. Ortíz
  6. 2N. Bazzana
  7. 30L. Becerra
  8. 51C. García
  9. 49J. García
  10. 17C. Velez
  11. 23A. Burbano
Barcelona S.C. HLV: F. Bustos
  1. 1J. Burrai
  2. 4C. Rodríguez
  3. 6L. Quiñónez ▼ 63'
  4. 26B. Castillo ▼ 77'
  5. 29J. Quiñónez
  6. 10D. Díaz ▼ 77'
  7. 20B. Piñatares
  8. 19N. Molina ▼ 63'
  9. 22Leonai
  10. 16E. Castillo ▼ 67'
  11. 11C. Garcés

Dự bị 11

  1. 8L. Martínez ▲ 63'
  2. 15J. Perlaza ▲ 63'
  3. 9G. Mastriani ▲ 67'
  4. 7T. Valencia ▲ 77'
  5. 77A. Preciado ▲ 77'
  6. 17C. Penilla
  7. 27M. Carcelén
  8. 13G. Cortéz
  9. 12V. Mendoza
  10. 3L. Sosa
  11. 14D. Aimar

Thống kê

133
340
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm8
3Trúng đích6
3Chệch đích2
3Phạt góc3
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3

So sánh

35Trận đấu45
38Ghi được62
44Thủng lưới42
1.09Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu