Delfin SC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Barcelona S.C.

Delfin SC vs Barcelona S.C.

Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 1-1 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 0, hòa 1, Barcelona S.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 2nd Round · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Reales Tamarindos, Portoviejo
Phong độ
WLLWL Delfin SC
DWLWD Barcelona S.C.
  1. 13' Jonnathan Mina
  2. 18' Facundo Castelli
  3. 39' Segundo Portocarrero
  4. 43' N. Goitea 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' J. Arce C. Ortíz
  7. 52' Jonathan Bauman
  8. 55' Bruno Piñatares
  9. 58' J. Trindade B. Piñatares
  10. 59' D. Díaz J. Bauman
  11. 63' Segundo Portocarrero
  12. 63' Segundo Portocarrero
  13. 70' G. Rendón F. Gaibor
  14. 73' A. Rodríguez J. Alman
  15. 73' M. Ferreira J. Mina
  16. 76' Renny Jaramillo
  17. 77' Nicolás Goitea
  18. 77' Juan Ruiz Gómez
  19. 77' Pedro Perlaza
  20. 82' Pedro Perlaza
  21. 90'+7 Luis Caicedo
  22. 90'+4 Alexis Rodríguez
  23. 90'+7 Janner Corozo
  24. 90'+1 J. Rojas B. Oyola
  25. 90'+10 1-1 0 F. Fydriszewski11m
  26. FT1-1

Đội hình

Delfin SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Duró
  1. 26B. Heras 6.2
  2. 55M. Reyes 6.3
  3. 18L. Caicedo 6.9
  4. 2N. Goitea 7.2
  5. 15J. Mina ▼ 73' 6.7
  6. 10B. Oyola ▼ 90' 7.3
  7. 5Cristian Gabriel García 6.6
  8. 14R. Jaramillo 6.6
  9. 7J. Ruíz 7.2
  10. 19J. Alman ▼ 73' 6.9
  11. 9F. Castelli 7.2

Dự bị 11

  1. 11A. Rodríguez ▲ 73' 6.2
  2. 3M. Ferreira ▲ 73' 6.2
  3. 25J. Rojas ▲ 90' 6.2
  4. 22A. Sánchez
  5. 23C. Ortíz
  6. 8N. Molina
  7. 49A. Álvarez
  8. 17C. Penilla
  9. 32F. Costa
  10. 16L. Castro
  11. 24J. Nazareno
Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. López
  1. 1J. Burrai 7.7
  2. 16P. Perlaza 5.9
  3. 4C. Rodríguez 6.6
  4. 3L. Sosa 6.7
  5. 34S. Portocarrero 5.5
  6. 13J. Corozo 7.2
  7. 17F. Gaibor ▼ 70' 6.9
  8. 20B. Piñatares ▼ 58' 6.3
  9. 7C. Ortíz ▼ 46' 6.7
  10. 18F. Fydriszewski 7.3
  11. 32J. Bauman ▼ 59' 6.5

Dự bị 12

  1. 70J. Arce ▲ 46' 6.7
  2. 41J. Trindade ▲ 58' 6.7
  3. 10D. Díaz ▲ 59' 6.9
  4. 21G. Rendón ▲ 70' 6.6
  5. 36Álvaro Preciado
  6. 22Leonai
  7. 8G. Cortéz
  8. 31P. Velasco
  9. 11F. Martínez
  10. 6J. Morán
  11. 29J. Quiñónez
  12. 15J. Mina

Thống kê

076
452
41%Kiểm soát bóng59%
16Dứt điểm9
8Trúng đích1
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
6Phạt góc4
10Phạm lỗi14
7Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ2
0Cứu thua7
234Chuyền bóng341
142Chuyền chính xác227
61%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
LDU de Quito
15 29 - 17 +12 26
4
Barcelona S.C.
15 30 - 20 +10 26
5
Aucas
15 17 - 19 -2 24
5
El Nacional
15 25 - 19 +6 23
7
Delfin SC
15 18 - 23 -5 24
7
Universidad Catolica
15 15 - 12 +3 22
8
Independiente del Valle
15 18 - 15 +3 21
10
Tecnico Universitario
15 21 - 15 +6 18
11
Orense SC
15 15 - 15 0 16
12
Deportivo Cuenca
15 12 - 16 -4 16
13
Emelec
15 18 - 20 -2 14
14
Libertad
15 20 - 26 -6 13
15
Cumbayá
15 14 - 26 -12 9
15
Mushuc Runa SC
15 14 - 25 -11 13
16
Gualaceo SC
15 9 - 30 -21 7
16
Guayaquil City FC
15 17 - 29 -12 12

So sánh

33Trận đấu45
39Ghi được73
43Thủng lưới63
1.18Bàn thắng mỗi trận1.62
14Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu