Barcelona S.C. vs Delfin SC
Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 5-0 Delfin SC tại Liga Pro, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 5, hòa 1, Delfin SC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
- Phong độ
- DWLWD Barcelona S.C.
- WLLWL Delfin SC
- 33' J. Bauman · D. Díaz 1-0
- 43' J. W. Cuero Mercado
- 45' D. Díaz 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ P. Velasco ▼ S. Portocarrero
- 46' ▲ R. Jaramillo ▼ J. Ruíz
- 46' ▲ Cristhian Efraín García ▼ N. Goitea
- 56' A. Rodríguez · D. Díaz 3-0
- 61' J. W. Cuero Mercado
- 61' J. W. Cuero Mercado
- 62' ▲ R. Blanco ▼ A. Rodríguez
- 63' ▲ G. Cortéz ▼ A. Rodríguez
- 63' ▲ J. Domínguez ▼ J. Alman
- 64' ▲ F. Fydriszewski ▼ J. Bauman
- 68' F. Fydriszewski · P. Velasco 4-0
- 70' ▲ J. Corozo ▼ C. Ortíz
- 70' ▲ F. Martínez ▼ D. Díaz
- 72' ▲ Juan Diego Rojas ▼ B. Oyola
- 77' J. Dominguez
- 80' F. Martínez · P. Velasco 5-0
- 81' F. Martinez
- FT5-0
Đội hình
- 1J. Burrai
- 2M. Pineida
- 4C. Rodríguez
- 3L. Sosa
- 34S. Portocarrero ▼ 46'
- 7C. Ortíz ▼ 70'
- 22Leonai
- 17F. Gaibor
- 10D. Díaz ▼ 70'
- 32J. Bauman ▼ 64'
- 9A. Rodríguez ▼ 63'
Dự bị 12
- 31P. Velasco ▲ 46'
- 8G. Cortéz ▲ 63'
- 14F. Fydriszewski ▲ 64'
- 13J. Corozo ▲ 70'
- 11F. Martínez ▲ 70'
- 88L. Arce
- 77A. Preciado
- 20B. Piñatares
- 12V. Mendoza
- 6J. Morán
- 29J. Quiñónez
- 15J. Mina
- 1Juan Martín Rojas
- 17J. Cuero
- 18L. Caicedo
- 2N. Goitea ▼ 46'
- 3M. Ferreira
- 5Cristian Gabriel García
- 55M. Reyes
- 10B. Oyola ▼ 72'
- 11A. Rodríguez ▼ 63'
- 19J. Alman ▼ 63'
- 7J. Ruíz ▼ 46'
Dự bị 11
- 14R. Jaramillo ▲ 46'
- 6Cristhian Efraín García ▲ 46'
- 9R. Blanco ▲ 62'
- 27J. Domínguez ▲ 63'
- 25Juan Diego Rojas ▲ 72'
- 16L. Castro
- 54E. Zúñiga
- 22A. Sánchez
- 8N. Molina
- 15J. Mina
- 99D. Corozo
Thống kê
01⚑4
⚑331
60%Kiểm soát bóng40%
6Dứt điểm1
2Trúng đích1
4Phạt góc3
6Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 29 - 17 | +12 | 26 | |
| 4 | 15 | 30 - 20 | +10 | 26 | |
| 5 | 15 | 17 - 19 | -2 | 24 | |
| 5 | 15 | 25 - 19 | +6 | 23 | |
| 7 | 15 | 18 - 23 | -5 | 24 | |
| 7 | 15 | 15 - 12 | +3 | 22 | |
| 8 | 15 | 18 - 15 | +3 | 21 | |
| 10 | 15 | 21 - 15 | +6 | 18 | |
| 11 | 15 | 15 - 15 | 0 | 16 | |
| 12 | 15 | 12 - 16 | -4 | 16 | |
| 13 | 15 | 18 - 20 | -2 | 14 | |
| 14 | 15 | 20 - 26 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 | |
| 15 | 15 | 14 - 25 | -11 | 13 | |
| 16 | 15 | 9 - 30 | -21 | 7 | |
| 16 | 15 | 17 - 29 | -12 | 12 |
So sánh
45Trận đấu33
73Ghi được39
63Thủng lưới43
1.62Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn16
39Hiệp hai21