Delfin SC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Barcelona S.C.

Delfin SC vs Barcelona S.C.

Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 0-1 Barcelona S.C. tại Liga Pro, 20 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 0, hòa 1, Barcelona S.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 21
Sân vận động
Estadio Jocay, Manta
Phong độ
WLLWL Delfin SC
DWLWD Barcelona S.C.
  1. 21' Maikel Reyes
  2. 26' Jean Carlos Estacio
  3. 45' Felipe Caicedo
  4. HT0-0
  5. 61' B. Oyola F. Caicedo
  6. 63' Nahuel Gallardo
  7. 63' E. Mendoza M. Reyes
  8. 66' J. Gomez B. D. Castillo Segura
  9. 66' O. Rivero M. Parrales
  10. 67' 0-1 G. Campi · B. Oyola
  11. 80' A. Alvarez J. Estacio
  12. 80' O. Fernandez B. Cuello
  13. 83' G. Vallecilla B. Carabali
  14. 83' L. Souza de Almeida J. R. Quinonez Ruiz
  15. 86' G. Cagua N. Gallardo
  16. 89' Anthony Alvarez
  17. 90'+7 Gianni Cagua
  18. FT0-1

Đội hình

Delfin SC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Patricio Javier Urrutia Espinoza
  1. 1B. Heras 6.9
  2. 25E. Cabeza 6.6
  3. 6M. Burdisso 7.9
  4. 5N. Gallardo ▼ 86' 6.6
  5. 24J. Leon 7.3
  6. 26J. Estacio ▼ 80' 6.5
  7. 7E. Vega 6.6
  8. 29C. A. Cuero Q. 7.0
  9. 55M. Reyes ▼ 63' 7.0
  10. 19B. Cuello ▼ 80' 7.3
  11. 18J. Perez Tica 7.7

Dự bị 12

  1. 40A. Alvarez ▲ 80' 6.6
  2. 8H. Batalla
  3. 27G. Cagua ▲ 86' 6.3
  4. 22J. Cardenas
  5. 16L. Castro
  6. 2M. Caicedo
  7. 17O. Fernandez ▲ 80' 6.3
  8. 50J. Polo
  9. 11J. Vivar
  10. 14E. Zuniga
  11. 71J. Nazareno
  12. 10E. Mendoza ▲ 63' 6.9
Barcelona S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo Sánchez
  1. 16I. De Arruabarrena 7.5
  2. 18B. Carabali ▼ 83' 7.0
  3. 3X. Arreaga 7.3
  4. 37G. Campi 7.9
  5. 6A. Chala 7.2
  6. 26B. D. Castillo Segura ▼ 66' 7.7
  7. 28J. R. Quinonez Ruiz ▼ 83' 6.9
  8. 23D. Arroyo 7.2
  9. 13J. Corozo 6.7
  10. 10F. Caicedo ▼ 61' 6.3
  11. 33M. Parrales ▼ 66' 6.9

Dự bị 12

  1. 77K. D. Pinargote Lara
  2. 15F. Guerra
  3. 4G. Vallecilla ▲ 83' 6.6
  4. 2Mario Pineida
  5. 17J. Montano
  6. 22L. Souza de Almeida ▲ 83' 6.3
  7. 8G. J. Cortez Casierra
  8. 30B. Oyola ▲ 61' 7.3
  9. 21J. Valiente
  10. 25C. Solano
  11. 7J. Gomez ▲ 66' 6.7
  12. 9O. Rivero ▲ 66' 6.7

Thống kê

044
310
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm10
4Trúng đích4
9Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng1
3Cứu thua4
327Chuyền bóng261
242Chuyền chính xác168
74%Chính xác chuyền64%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

40Trận đấu55
31Ghi được72
62Thủng lưới59
0.78Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu