FC Midtjylland
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Randers FC

FC Midtjylland vs Randers FC

Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 1-0 Randers FC tại Danish Superliga, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 6, hòa 2, Randers FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 5
Sân vận động
MCH Arena, Herning
Phong độ
WWDWD FC Midtjylland
LWLWW Randers FC
  1. 28' D. Osorio 1-0
  2. 40' Magnus Jensen
  3. HT1-0
  4. 46' D. Castillo P. Billing
  5. 46' P. Izzo J. Storch
  6. 54' V. Byskov K. Watjen
  7. 54' F. Etim S. Iheanacho
  8. 56' Laurits Pedersen
  9. 60' M. Erlic M. Jensen
  10. 62' M. Sankoh K. Junker
  11. 75' Elies Mahmoud
  12. 78' F. Sommer S. Hansen
  13. 78' C. Edudzi M. Sjolstad
  14. 84' D. Beni S. Johannesen
  15. 84' M. Toure E. Mahmoud
  16. FT1-0

Đội hình

FC Midtjylland Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Mike Tullberg
  1. 1E. Olafsson 7.6
  2. 5R. Kristensen 7.2
  3. 3M. Jensen ▼ 60' 7.2
  4. 22M. B. Sorensen 7.2
  5. 11D. Osorio 9.2
  6. 8P. Billing ▼ 46' 6.3
  7. 19P. Bravo 7.0
  8. 29K. Watjen ▼ 54' 7.3
  9. 27S. Johannesen ▼ 84' 7.5
  10. 18S. Iheanacho ▼ 54' 6.3
  11. 10Cho Gue-Sung 6.6

Dự bị 9

  1. 25N. Bakker
  2. 6M. Erlic ▲ 60' 6.9
  3. 13A. Gabriel
  4. 15D. Beni ▲ 84' 6.6
  5. 21D. Castillo ▲ 46' 7.0
  6. 20V. Byskov ▲ 54' 7.2
  7. 7Franculino
  8. 90F. Etim ▲ 54' 6.2
  9. 38J. Emefile
Randers FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rasmus Bertelsen
  1. 32J. Storch ▼ 46' 6.2
  2. 24S. Hansen ▼ 78' 7.3
  3. 3D. Hoegh 6.9
  4. 4W. Dammers 6.2
  5. 44N. Dyhr 6.3
  6. 17M. Greve 7.3
  7. 8L. Pedersen 6.0
  8. 7M. Themsen 6.6
  9. 11E. Mahmoud ▼ 84' 7.0
  10. 15M. Sjolstad ▼ 78' 5.9
  11. 77K. Junker ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 1P. Izzo ▲ 46' 7.2
  2. 5O. Jones
  3. 31F. Sommer ▲ 78' 6.7
  4. 38M. Albaek
  5. 26H. Lux
  6. 30M. Sankoh ▲ 62' 6.2
  7. 33C. Edudzi ▲ 78' 6.6
  8. 9A. Al Hamawi
  9. 19M. Toure ▲ 84' 6.3

Thống kê

0110
520
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm8
6Trúng đích2
11Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
10Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi26
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
-0.12Bàn thắng ngăn chặn-0.12
425Chuyền bóng308
331Chuyền chính xác215
78%Chính xác chuyền70%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Copenhagen
7 20 - 8 +12 18
2
FC Midtjylland
7 12 - 7 +5 15
3
FC Nordsjælland
7 11 - 6 +5 14
4
Viborg
7 10 - 6 +4 13
5
Brøndby IF
7 11 - 10 +1 13
6
AC Horsens
7 13 - 12 +1 10
7
Randers FC
7 8 - 8 0 10
8
Lyngby
7 9 - 11 -2 6
9
Silkeborg IF
7 7 - 11 -4 6
10
Odense
7 5 - 12 -7 5
11
Aarhus
7 9 - 13 -4 4
12
Sonderjyske
7 7 - 18 -11 1
Có thể xuống hạng

So sánh

15Trận đấu11
33Ghi được19
14Thủng lưới13
2.2Bàn thắng mỗi trận1.73
5Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn7
17Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu