Randers FC vs FC Midtjylland
Tỷ số chung cuộc: Randers FC 0-2 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Randers FC thắng 2, hòa 2, FC Midtjylland thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 15
- Sân vận động
- Cepheus Park Randers, Randers
- Phong độ
- LWWLW Randers FC
- DWDWW FC Midtjylland
- 18' Oliver Olsen
- 36' Philip Billing
- 42' Sabil Hansen
- HT0-0
- 46' ▲ P. Bravo ▼ Cho Gue-Sung
- 46' ▲ K. Mbabu ▼ D. Osorio
- 46' ▲ A. Simsir ▼ M. Gogorza
- 49' 0-1 Franculino · A. Simsir
- 52' 0-2 D. Castillo · A. Simsir
- 62' ▲ L. Lissens ▼ S. Hansen
- 62' ▲ A. Romer ▼ F. Lauenborg
- 67' Mads Bech Sørensen
- 68' ▲ Junior Brumado ▼ Franculino
- 78' ▲ O. Seck ▼ M. Toure
- 82' ▲ V. Byskov ▼ P. Billing
- 85' ▲ E. Mahmoud ▼ N. Campbell
- 85' ▲ M. Themsen ▼ O. Olsen
- FT0-2
Đội hình
- 1P. Izzo 6.3
- 27O. Olsen ▼ 85' 6.0
- 3D. Hoegh 7.3
- 4W. Dammers 7.6
- 24S. Hansen ▼ 62' 6.5
- 6J. Bjorkengren 7.2
- 14F. Lauenborg ▼ 62' 6.7
- 44N. Dyhr 6.9
- 10N. Campbell ▼ 85' 6.9
- 7M. Toure ▼ 78' 6.5
- 19M. Toure ▼ 78' 6.6
Dự bị 8
- 2L. Lissens ▲ 62' 6.9
- 11E. Mahmoud ▲ 85' 6.9
- 23E. Andersson
- 25O. Seck ▲ 78' 6.3
- 28A. Romer ▲ 62' 6.6
- 30M. Themsen ▲ 85' 6.5
- 32J. Storch
- 38M. Albaek
- 16E. Olafsson 8.2
- 4O. Diao 6.3
- 3Lee Han-Beom 7.2
- 22M. Bech Sorensen 7.6
- 11D. Osorio ▼ 46' 6.5
- 8P. Billing ▼ 82' 6.2
- 21D. Castillo ⚽ 7.7
- 55V. Bak 7.0
- 10Cho Gue-Sung ▼ 46' 6.2
- 41M. Gogorza ▼ 46' 6.9
- 7Franculino ⚽ ▼ 68' 7.3
Dự bị 9
- 1J. Lossl
- 6M. Erlic
- 19P. Bravo ▲ 46' 6.6
- 20V. Byskov ▲ 82' 6.9
- 29Paulinho
- 43K. Mbabu ▲ 46' 6.9
- 58A. Simsir ▲ 46' 8.2
- 74Junior Brumado ▲ 68' 6.0
- 80Dani Silva
Thống kê
02⚑7
⚑420
38%Kiểm soát bóng62%
15Dứt điểm9
8Trúng đích5
4Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị4
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua8
301Chuyền bóng494
206Chuyền chính xác388
68%Chính xác chuyền79%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 62 - 32 | +30 | 67 | |
| 2 | 32 | 72 - 36 | +36 | 60 | |
| 4 | 32 | 44 - 35 | +9 | 45 | |
| 5 | 32 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 6 | 22 | 37 - 39 | -2 | 31 | |
| 6 | 32 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 7 | 22 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 36 - 46 | -10 | 27 | |
| 9 | 22 | 22 - 27 | -5 | 26 | |
| 10 | 22 | 30 - 49 | -19 | 24 | |
| 11 | 22 | 24 - 45 | -21 | 19 | |
| 12 | 22 | 26 - 45 | -19 | 14 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
41Trận đấu61
52Ghi được138
61Thủng lưới61
1.27Bàn thắng mỗi trận2.26
11Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn38
21Hiệp hai79