Randers FC vs FC Midtjylland
Tỷ số chung cuộc: Randers FC 2-1 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 4 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Randers FC thắng 2, hòa 2, FC Midtjylland thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Championship Round · Vòng 2
- Sân vận động
- Cepheus Park Randers, Randers
- Phong độ
- LWWLW Randers FC
- DWDWW FC Midtjylland
- 15' W. Dammers · L. Pedersen 1-0
- 23' Paulinho
- 25' 1-1 O. Sørensen11m
- 45'+3 John Björkengren
- HT1-1
- 46' Darío Osorio
- 46' ▲ A. Buksa ▼ Dani Silva
- 46' ▲ M. Krüger-Johnsen ▼ A. Şimşir
- 68' W. Dammers · S. Nordli 2-1
- 72' ▲ B. Kopplin ▼ S. Hansen
- 73' ▲ M. Touré ▼ N. Campbell
- 77' ▲ V. Bak Jensen ▼ Paulinho
- 77' ▲ E. Chilufya ▼ Franculino Djú
- 82' ▲ A. Rømer ▼ L. Pedersen
- 82' ▲ V. Byskov ▼ D. Osorio
- 83' ▲ F. Lauenborg ▼ F. Danho
- 90'+7 ▲ E. Mahmoud ▼ S. Nordli
- FT2-1
Đội hình
- 1P. Izzo 6.9
- 24S. Hansen ▼ 72' 6.9
- 3D. Høegh 6.9
- 4W. Dammers ⚽2 9.3
- 27O. Olsen 7.2
- 6J. Björkengren 6.9
- 16L. Pedersen ⇢ ▼ 82' 6.9
- 10N. Campbell ▼ 73' 7.5
- 17M. Greve 6.7
- 9S. Nordli ⇢ ▼ 90' 7.6
- 26F. Danho ▼ 83' 6.2
Dự bị 9
- 15B. Kopplin ▲ 72' 6.9
- 7M. Touré ▲ 73' 6.2
- 28A. Rømer ▲ 82' 6.5
- 14F. Lauenborg ▲ 83' 6.7
- 11E. Mahmoud ▲ 90'
- 18Noah Shamoun
- 25O. Snorre
- 90S. Odey
- 30M. Themsen
- 16E. Ólafsson 7.0
- 43K. Mbabu 7.0
- 4O. Diao 6.9
- 22M. Bech 7.5
- 29Paulinho ▼ 77' 6.3
- 19P. Bravo 6.6
- 80Dani Silva ▼ 46' 6.6
- 24O. Sørensen ⚽ 6.9
- 11D. Osorio ▼ 82' 6.9
- 7Franculino Djú ▼ 77' 6.7
- 58A. Şimşir ▼ 46' 6.6
Dự bị 9
- 18A. Buksa ▲ 46' 6.6
- 41M. Krüger-Johnsen ▲ 46' 6.9
- 55V. Bak Jensen ▲ 77' 6.3
- 14E. Chilufya ▲ 77' 6.3
- 20V. Byskov ▲ 82' 6.6
- 3Lee Han-Beom
- 1J. Lössl
- 21D. Castillo
- 6J. Andersson
Thống kê
01⚑8
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm8
5Trúng đích2
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
8Phạt góc2
3Việt vị5
16Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
374Chuyền bóng389
275Chuyền chính xác275
74%Chính xác chuyền71%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 38 - 24 | +14 | 41 | |
| 2 | 32 | 64 - 42 | +22 | 62 | |
| 4 | 32 | 57 - 50 | +7 | 48 | |
| 5 | 22 | 39 - 36 | +3 | 35 | |
| 6 | 32 | 53 - 46 | +7 | 40 | |
| 6 | 22 | 42 - 32 | +10 | 33 | |
| 7 | 22 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 8 | 22 | 38 - 39 | -1 | 28 | |
| 9 | 22 | 23 - 41 | -18 | 21 | |
| 10 | 22 | 15 - 26 | -11 | 18 | |
| 11 | 22 | 26 - 51 | -25 | 17 | |
| 12 | 22 | 24 - 50 | -26 | 13 |
Champions League (Qualification) Superliga (Europa League - Play Offs) Relegation Round
So sánh
43Trận đấu60
86Ghi được113
63Thủng lưới85
2Bàn thắng mỗi trận1.88
11Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai58