FC Midtjylland vs Randers FC
Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 2-1 Randers FC tại Danish Superliga, 29 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 6, hòa 2, Randers FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 10
- Sân vận động
- MCH Arena, Herning
- Phong độ
- WWDWD FC Midtjylland
- LWLWW Randers FC
- 32' Franculino Djú
- 43' Oliver Olsen
- HT0-0
- 46' ▲ Cho Gue-Sung ▼ P. Bravo
- 46' ▲ Junior Brumado ▼ Franculino
- 46' 0-1 O. Olsen · N. Dyhr
- 52' Cho Gue-Sung · M. Bech Sorensen 1-1
- 58' Gue-sung Cho
- 58' ▲ V. Bak ▼ Paulinho
- 63' N. Dyhrphản lưới 2-1
- 66' ▲ V. Byskov ▼ A. Simsir
- 73' ▲ N. Campbell ▼ M. Themsen
- 73' ▲ L. Pedersen ▼ A. Romer
- 73' ▲ S. Odey ▼ E. Mahmoud
- 80' ▲ K. Mbabu ▼ A. Gabriel
- 82' Stephen Odey
- 86' ▲ S. Hansen ▼ J. Bjorkengren
- 86' ▲ O. Seck ▼ N. Dyhr
- FT2-1
Đội hình
- 16E. Olafsson 6.9
- 4O. Diao 6.5
- 3Lee Han-Beom 7.7
- 22M. Bech Sorensen ⇢ 7.6
- 13A. Gabriel ▼ 80' 7.0
- 21D. Castillo 6.6
- 8P. Billing 6.9
- 19P. Bravo ▼ 46' 6.6
- 29Paulinho ▼ 58' 7.5
- 58A. Simsir ▼ 66' 6.9
- 7Franculino ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 1J. Lossl
- 6M. Erlic
- 10Cho Gue-Sung ⚽ ▲ 46' 7.2
- 11D. Osorio
- 14E. Chilufya
- 20V. Byskov ▲ 66' 7.2
- 43K. Mbabu ▲ 80' 7.5
- 55V. Bak ▲ 58' 7.3
- 74Junior Brumado ▲ 46' 6.2
- 1P. Izzo 7.3
- 27O. Olsen ⚽ 7.3
- 3D. Hoegh 6.7
- 4W. Dammers 7.5
- 44N. Dyhr ⇢ ▼ 86' 6.7
- 28A. Romer ▼ 73' 6.3
- 6J. Bjorkengren ▼ 86' 7.0
- 11E. Mahmoud ▼ 73' 6.2
- 30M. Themsen ▼ 73' 6.2
- 17M. Greve 6.3
- 7M. Toure 6.9
Dự bị 9
- 32J. Storch
- 9A. Al Hamawi
- 10N. Campbell ▲ 73' 6.7
- 14F. Lauenborg
- 16L. Pedersen ▲ 73' 6.7
- 24S. Hansen ▲ 86' 6.7
- 25O. Seck ▲ 86' 6.6
- 38M. Albaek
- 90S. Odey ▲ 73' 6.2
Thống kê
02⚑10
⚑320
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm9
4Trúng đích4
3Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
10Phạt góc3
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
495Chuyền bóng368
422Chuyền chính xác293
85%Chính xác chuyền80%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 62 - 32 | +30 | 67 | |
| 2 | 32 | 72 - 36 | +36 | 60 | |
| 4 | 32 | 44 - 35 | +9 | 45 | |
| 5 | 32 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 6 | 22 | 37 - 39 | -2 | 31 | |
| 6 | 32 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 7 | 22 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 36 - 46 | -10 | 27 | |
| 9 | 22 | 22 - 27 | -5 | 26 | |
| 10 | 22 | 30 - 49 | -19 | 24 | |
| 11 | 22 | 24 - 45 | -21 | 19 | |
| 12 | 22 | 26 - 45 | -19 | 14 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
61Trận đấu41
138Ghi được52
61Thủng lưới61
2.26Bàn thắng mỗi trận1.27
23Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn23
79Hiệp hai21