Randers FC vs Silkeborg IF
Tỷ số chung cuộc: Randers FC 1-1 Silkeborg IF tại Danish Superliga, 27 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Randers FC thắng 2, hòa 3, Silkeborg IF thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 1
- Sân vận động
- Cepheus Park Randers, Randers
- Phong độ
- LWLWW Randers FC
- LLLDD Silkeborg IF
- 10' M. Themsen · M. Sjolstad 1-0
- 37' Laurits Pedersen
- 45' 1-1 O. Ross · C. McCowatt
- HT1-1
- 46' ▲ A. Priesborg ▼ J. Lorets
- 56' ▲ M. Greve ▼ C. Edudzi
- 58' ▲ L. Riisgaard ▼ O. Ross
- 65' ▲ Y. Bakiz ▼ R. Al Hajj
- 68' ▲ N. Dyhr ▼ M. Sjolstad
- 68' ▲ B. Orn ▼ L. Lissens
- 79' ▲ S. Berger ▼ W. Kirk
- 79' ▲ A. Simmelhack ▼ C. McCowatt
- 80' ▲ O. Seck ▼ M. Themsen
- 81' ▲ K. Junker ▼ M. Sankoh
- FT1-1
Đội hình
- 32J. Storch 7.2
- 2L. Lissens ▼ 68' 6.9
- 3D. Hoegh 7.2
- 4W. Dammers 7.5
- 15M. Sjolstad ⇢ ▼ 68' 7.3
- 8L. Pedersen 6.3
- 6J. Bjorkengren 7.0
- 33C. Edudzi ▼ 56' 6.9
- 11E. Mahmoud 6.9
- 7M. Themsen ⚽ ▼ 80' 7.0
- 30M. Sankoh ▼ 81' 6.3
Dự bị 9
- 22M. Demirci
- 77K. Junker ▲ 81' 6.7
- 17M. Greve ▲ 56' 6.3
- 14F. Lauenborg
- 44N. Dyhr ▲ 68' 7.0
- 23B. Orn ▲ 68' 6.6
- 26H. Lux
- 31F. Sommer
- 25O. Seck ▲ 80' 6.3
- 1A. Andresen 6.9
- 19J. Gammelby 6.5
- 3R. Ostrom 7.2
- 29W. Lokke
- 36J. Lorets ▼ 46' 6.3
- 20M. Larsen 7.3
- 27W. Kirk ▼ 79' 6.5
- 7V. Westh 7.2
- 17C. McCowatt ⇢ ▼ 79' 6.9
- 11O. Ross ⚽ ▼ 58' 7.2
- 22R. Al Hajj ▼ 65' 6.9
Dự bị 9
- 16B. Holm
- 24A. Priesborg ▲ 46' 6.6
- 28S. Stuker
- 10Y. Bakiz ▲ 65' 6.3
- 14S. Berger ▲ 79' 6.7
- 15M. Jonsson
- 9A. Simmelhack ▲ 79' 6.3
- 21L. Riisgaard ▲ 58' 6.2
- 23M. Hansen
Thống kê
01⚑5
⚑700
46%Kiểm soát bóng54%
8Dứt điểm12
2Trúng đích6
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị3
13Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
5Cứu thua1
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
535Chuyền bóng629
462Chuyền chính xác559
86%Chính xác chuyền89%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 20 - 8 | +12 | 18 | |
| 2 | 7 | 12 - 7 | +5 | 15 | |
| 3 | 7 | 11 - 6 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | 10 - 6 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | 11 - 10 | +1 | 13 | |
| 6 | 7 | 13 - 12 | +1 | 10 | |
| 7 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 8 | 7 | 9 - 11 | -2 | 6 | |
| 9 | 7 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 10 | 7 | 5 - 12 | -7 | 5 | |
| 11 | 7 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 12 | 7 | 7 - 18 | -11 | 1 |
Có thể xuống hạng
So sánh
11Trận đấu11
19Ghi được15
13Thủng lưới16
1.73Bàn thắng mỗi trận1.36
3Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai5