Silkeborg IF vs Randers FC
Tỷ số chung cuộc: Silkeborg IF 2-0 Randers FC tại Danish Superliga, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Silkeborg IF thắng 5, hòa 3, Randers FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Relegation Group · Vòng 29
- Sân vận động
- Jysk Park, Silkeborg
- Phong độ
- LLLDD Silkeborg IF
- LWLWW Randers FC
- 7' ▲ S. Stuker ▼ A. Poulsen
- 8' A. Simmelhack · S. Stuker 1-0
- 41' Wessel Dammers
- HT1-0
- 46' ▲ V. Westh ▼ O. Ross
- 62' ▲ M. Larsen ▼ A. Simmelhack
- 63' ▲ M. Freundlich ▼ A. Wikman
- 68' ▲ B. Orn ▼ L. Lissens
- 68' ▲ O. Seck ▼ C. Edudzi
- 77' ▲ M. Sjolstad ▼ N. Dyhr
- 78' ▲ T. Klidje ▼ L. Pedersen
- 81' John Björkengren
- 81' ▲ M. Themsen ▼ E. Mahmoud
- 85' ▲ J. Nielsen ▼ W. Kirk
- 89' J. Nielsen · C. McCowatt 2-0
- 90'+5 Robin Østrøm
- FT2-0
Đội hình
- 1N. Larsen 10.0
- 19J. Gammelby 7.0
- 3R. Ostrom 7.5
- 4P. Ganchas 7.7
- 2A. Poulsen ▼ 7'
- 27W. Kirk ▼ 85' 7.0
- 6A. Wikman ▼ 63' 6.9
- 17C. McCowatt ⇢ 8.0
- 23T. Adamsen 7.2
- 11O. Ross ▼ 46' 6.3
- 9A. Simmelhack ⚽ ▼ 62' 7.5
Dự bị 9
- 30A. Andresen
- 36J. Nielsen ⚽ ▲ 85' 7.7
- 7V. Westh ▲ 46' 7.3
- 28S. Stuker ▲ 7' 7.2
- 20M. Larsen ▲ 62' 6.7
- 22R. Al Hajj
- 14S. Berger
- 15M. Jonsson
- 33M. Freundlich ▲ 63' 6.9
- 1P. Izzo 6.7
- 2L. Lissens ▼ 68' 7.3
- 3D. Hoegh 6.9
- 4W. Dammers 7.2
- 44N. Dyhr ▼ 77' 6.3
- 8L. Pedersen ▼ 78' 6.5
- 6J. Bjorkengren 6.9
- 11E. Mahmoud ▼ 81' 6.7
- 17M. Greve 6.0
- 33C. Edudzi ▼ 68' 6.2
- 10W. Caddy 6.6
Dự bị 9
- 32J. Storch
- 14F. Lauenborg
- 30T. Klidje ▲ 78' 6.7
- 7M. Themsen ▲ 81' 6.6
- 28A. Romer
- 15M. Sjolstad ▲ 77' 6.2
- 19M. Toure
- 23B. Orn ▲ 68' 6.3
- 25O. Seck ▲ 68' 7.3
Thống kê
01⚑3
⚑520
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm18
7Trúng đích8
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị2
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
8Cứu thua5
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
500Chuyền bóng576
408Chuyền chính xác502
82%Chính xác chuyền87%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 62 - 32 | +30 | 67 | |
| 2 | 32 | 72 - 36 | +36 | 60 | |
| 4 | 32 | 44 - 35 | +9 | 45 | |
| 5 | 32 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 6 | 22 | 37 - 39 | -2 | 31 | |
| 6 | 32 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 7 | 22 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 36 - 46 | -10 | 27 | |
| 9 | 22 | 22 - 27 | -5 | 26 | |
| 10 | 22 | 30 - 49 | -19 | 24 | |
| 11 | 22 | 24 - 45 | -21 | 19 | |
| 12 | 22 | 26 - 45 | -19 | 14 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
47Trận đấu41
62Ghi được52
90Thủng lưới61
1.32Bàn thắng mỗi trận1.27
6Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai21