Odense vs Randers FC
Tỷ số chung cuộc: Odense 3-2 Randers FC tại Danish Superliga, 11 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Odense thắng 5, hòa 5, Randers FC thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 4
- Sân vận động
- Nature Energy Park, Odense
- Phong độ
- WDLWW Odense
- WLWWL Randers FC
- 5' N. Ganaus · R. Falk 1-0
- 7' 1-1 N. Campbell · M. Toure
- 9' Norman Campbell
- 12' ▲ F. Danho ▼ M. Toure
- 24' 1-2 F. Danho · N. Campbell
- 39' ▲ A. Romer ▼ L. Pedersen
- 41' Nicolas Bürgy
- 43' J. Arp11m 2-2
- 45' J. Grot · J. Arp 3-2
- HT3-2
- 51' ▲ J. Askou ▼ B. Paulsen
- 58' John Björkengren
- 64' Mathias Greve
- 71' James Gomez
- 82' ▲ Y. Bojang ▼ J. Gomez
- 82' ▲ G. Grubbe ▼ J. Arp
- 82' ▲ E. Mahmoud ▼
- 82' ▲ S. Odey ▼ N. Campbell
- 90'+5 Daniel Høegh
- 90'+3 Nikolas Dyhr
- 90'+2 ▲ M. McCoy ▼ M. Ejdum
- 90'+2 ▲ E. Hansborg ▼ N. Ganaus
- FT3-2
Đội hình
- 30T. Sander 6.2
- 5N. Burgy 6.6
- 4B. Paulsen ▼ 51' 6.3
- 29J. Gomez ▼ 82' 6.2
- 20L. Owusu 6.9
- 18M. Ejdum ▼ 90' 7.2
- 8R. Falk ⇢ 7.2
- 3A. Sorensen 6.3
- 7J. Arp ⚽ ⇢ ▼ 82' 7.5
- 17N. Ganaus ⚽ ▼ 90' 7.9
- 31J. Grot ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 1M. Hansen
- 13J. Askou ▲ 51' 7.2
- 24Y. Bojang ▲ 82' 6.9
- 15M. McCoy ▲ 90'
- 14G. Grubbe ▲ 82' 6.7
- 11M. Jensen
- 21N. Juul-Sandberg
- 23W. Martin
- 26E. Hansborg ▲ 90'
- 32J. Storch 5.9
- 27O. Olsen 5.7
- 3D. Hoegh 6.5
- 4W. Dammers 6.2
- 44N. Dyhr 6.2
- 16L. Pedersen ▼ 39' 6.7
- 6J. Bjorkengren 6.7
- 17M. Greve 6.2
- 10N. Campbell ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.3
- 30M. Themsen 6.0
- 7M. Toure ⇢ ▼ 12' 6.9
Dự bị 9
- 51O. Henriksen
- 2L. Lissens
- 52M. Albaek
- 24S. Hansen
- 28A. Romer ▲ 39' 6.7
- 14F. Lauenborg
- 11E. Mahmoud ▲ 82' 6.7
- 26F. Danho ⚽ ▲ 12' 7.0
- 90S. Odey ▲ 82' 6.5
Thống kê
01⚑2
⚑240
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm8
3Trúng đích2
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị2
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
451Chuyền bóng573
372Chuyền chính xác467
82%Chính xác chuyền82%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 62 - 32 | +30 | 67 | |
| 2 | 32 | 72 - 36 | +36 | 60 | |
| 4 | 32 | 44 - 35 | +9 | 45 | |
| 5 | 32 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 6 | 22 | 37 - 39 | -2 | 31 | |
| 6 | 32 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 7 | 22 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 36 - 46 | -10 | 27 | |
| 9 | 22 | 22 - 27 | -5 | 26 | |
| 10 | 22 | 30 - 49 | -19 | 24 | |
| 11 | 22 | 24 - 45 | -21 | 19 | |
| 12 | 22 | 26 - 45 | -19 | 14 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu41
80Ghi được52
78Thủng lưới61
1.78Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai21