FC Midtjylland
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Odense

FC Midtjylland vs Odense

Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 3-3 Odense tại Danish Superliga, 20 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 8, hòa 1, Odense thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 1
Sân vận động
MCH Arena, Herning
Phong độ
WWDWD FC Midtjylland
LDWDL Odense
  1. 3' 0-1 N. Ganaus
  2. 30' 0-2 J. Grot
  3. 36' Leeroy Owusu
  4. 45'+4 Franculino Djú
  5. 45' Franculino · Lee Han-Beom 1-2
  6. 45' A. Buksa 2-2
  7. HT2-2
  8. 46' M. McCoy A. Sorensen
  9. 48' Kevin Mbabu
  10. 55' J. Askou B. Paulsen
  11. 60' O. Sorensen Dani Silva
  12. 60' A. Simsir K. Mbabu
  13. 67' 2-3 J. Arp11m
  14. 71' V. Byskov P. Bravo
  15. 71' Paulinho V. Bak
  16. 74' M. Jensen N. Ganaus
  17. 80' Han-Beom Lee
  18. 80' E. Chilufya D. Osorio
  19. 82' Fiete Arp
  20. 85' Franculino · E. Chilufya 3-3
  21. 90'+10 Gustav Grubbe
  22. 90'+1 G. Grubbe L. Owusu
  23. 90'+2 Y. Bojang J. Grot
  24. FT3-3

Đội hình

FC Midtjylland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mike Tullberg
  1. 1J. Lossl 5.9
  2. 43K. Mbabu ▼ 60' 6.7
  3. 3Lee Han-Beom 7.0
  4. 22M. Bech Sorensen 7.2
  5. 55V. Bak ▼ 71' 6.5
  6. 11D. Osorio ▼ 80' 7.5
  7. 19P. Bravo ▼ 71' 6.6
  8. 80Dani Silva ▼ 60' 6.3
  9. 41M. Gogorza 6.5
  10. 9A. Buksa 7.5
  11. 7Franculino ⚽2 7.7

Dự bị 9

  1. 13A. Gabriel
  2. 14E. Chilufya ▲ 80' 7.3
  3. 16E. Olafsson
  4. 20V. Byskov ▲ 71' 6.9
  5. 21D. Castillo
  6. 24O. Sorensen ▲ 60' 6.6
  7. 29Paulinho ▲ 71' 7.3
  8. 58A. Simsir ▲ 60' 6.7
  9. 90F. Etim
Odense Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Zorniger
  1. 1M. Hansen 6.3
  2. 5N. Burgy 6.2
  3. 4B. Paulsen ▼ 55' 6.3
  4. 29J. Gomez 6.5
  5. 20L. Owusu ▼ 90' 6.3
  6. 18M. Ejdum 6.2
  7. 8R. Falk 7.0
  8. 3A. Sorensen ▼ 46' 6.6
  9. 17N. Ganaus ▼ 74' 7.2
  10. 7J. Arp 7.7
  11. 31J. Grot ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 11M. Jensen ▲ 74' 6.3
  2. 13J. Askou ▲ 55' 6.9
  3. 14G. Grubbe ▲ 90' 6.5
  4. 15M. McCoy ▲ 46' 7.3
  5. 21N. Juul-Sandberg
  6. 23W. Martin
  7. 24Y. Bojang ▲ 90' 6.7
  8. 26E. Hansborg
  9. 30T. Sander

Thống kê

026
730
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
7Trúng đích3
9Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
6Phạt góc7
6Việt vị2
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
423Chuyền bóng308
324Chuyền chính xác215
77%Chính xác chuyền70%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Aarhus
32 62 - 32 +30 67
2
FC Midtjylland
32 72 - 36 +36 60
4
Brøndby IF
32 44 - 35 +9 45
5
Viborg
32 49 - 51 -2 44
6
FC Nordsjælland
22 37 - 39 -2 31
6
Sonderjyske
32 44 - 49 -5 44
7
F.C. Copenhagen
22 35 - 34 +1 29
8
Odense
22 36 - 46 -10 27
9
Randers FC
22 22 - 27 -5 26
10
FC Fredericia
22 30 - 49 -19 24
11
Silkeborg IF
22 24 - 45 -21 19
12
Vejle
22 26 - 45 -19 14
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

61Trận đấu45
138Ghi được80
61Thủng lưới78
2.26Bàn thắng mỗi trận1.78
23Giữ sạch lưới9
38Trên 2.5 bàn32
79Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu