Odense
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Midtjylland

Odense vs FC Midtjylland

Tỷ số chung cuộc: Odense 1-2 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 23 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Odense thắng 0, hòa 1, FC Midtjylland thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 12
Sân vận động
Nature Energy Park, Odense
Phong độ
LDWDL Odense
WWDWD FC Midtjylland
  1. 24' 0-1 O. Sørensen
  2. 25' Oliver Sørensen
  3. 31' Sverrir Ingi Ingason
  4. 40' Mads Bech Sørensen
  5. 44' R. Al Hajj · S. Köhler 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' M. Ivančević B. Paulsen
  8. 53' Rami Al Hajj
  9. 57' Henrik Dalsgaard
  10. 61' Franculino Djú O. Brynhildsen
  11. 62' André Rømer
  12. 62' J. Selvén C. Nouck
  13. 62' A. Rømer A. Gigović
  14. 69' M. Turay B. Kadrii
  15. 74' D. Osorio A. Şimşir
  16. 74' A. Gabriel H. Dalsgaard
  17. 83' A. Mustafić L. Deedson
  18. 83' G. Grubbe L. Owusu
  19. 83' N. Dyhr Paulinho
  20. 84' 1-2 O. Sørensen
  21. FT1-2

Đội hình

Odense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Alm
  1. 13H. Bernat 7.2
  2. 20L. Owusu ▼ 83' 6.9
  3. 4B. Paulsen ▼ 46' 7.2
  4. 25F. Helander 6.7
  5. 23A. Adelgaard 6.2
  6. 6S. Köhler 7.3
  7. 15T. Trybull 7.0
  8. 30L. Deedson ▼ 83' 6.9
  9. 22R. Al Hajj 7.3
  10. 21C. Nouck ▼ 62' 6.2
  11. 9B. Kadrii ▼ 69' 6.3

Dự bị 9

  1. 5M. Ivančević ▲ 46' 6.5
  2. 19J. Selvén ▲ 62' 6.2
  3. 7M. Turay ▲ 69' 6.3
  4. 24A. Mustafić ▲ 83' 6.7
  5. 14G. Grubbe ▲ 83' 6.3
  6. 1M. Hansen
  7. 29T. Burey
  8. 8A. Manneh
  9. 3N. Mouritsen
FC Midtjylland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Thomasberg
  1. 1J. Lössl 6.9
  2. 14H. Dalsgaard ▼ 74' 7.3
  3. 15S. Ingason 6.6
  4. 22M. Bech 7.0
  5. 29Paulinho ▼ 83' 6.7
  6. 24O. Sørensen ⚽2 9.3
  7. 8K. Olsson 7.3
  8. 37A. Gigović ▼ 62' 6.5
  9. 58A. Şimşir ▼ 74' 7.2
  10. 9O. Brynhildsen ▼ 61' 6.2
  11. 10Cho Gue-Sung 6.3

Dự bị 9

  1. 17Franculino Djú ▲ 61' 6.2
  2. 2A. Rømer ▲ 62' 6.9
  3. 11D. Osorio ▲ 74' 7.2
  4. 13A. Gabriel ▲ 74' 6.9
  5. 44N. Dyhr ▲ 83' 6.3
  6. 50M. Fraisl
  7. 25I. Fossum
  8. 35Charles
  9. 3Lee Han-Beom

Thống kê

015
440
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm20
3Trúng đích6
1Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn8
5Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
470Chuyền bóng411
369Chuyền chính xác309
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Midtjylland
22 43 - 23 +20 48
2
Brøndby IF
22 44 - 20 +24 47
3
F.C. Copenhagen
22 45 - 23 +22 45
4
FC Nordsjælland
32 60 - 34 +26 58
5
Aarhus
22 26 - 21 +5 36
6
Silkeborg IF
22 28 - 32 -4 27
7
Odense
22 25 - 32 -7 24
8
Lyngby
22 27 - 39 -12 23
9
Viborg
22 24 - 37 -13 23
10
Randers FC
22 23 - 37 -14 23
11
Vejle
22 19 - 26 -7 19
12
Hvidovre
22 17 - 45 -28 11
Superliga (Europa League - Play Offs) Relegation Round

So sánh

44Trận đấu46
62Ghi được101
68Thủng lưới61
1.41Bàn thắng mỗi trận2.2
12Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu