FC Midtjylland
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Odense

FC Midtjylland vs Odense

Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 1-2 Odense tại Danish Superliga, 31 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 8, hòa 1, Odense thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 15
Sân vận động
MCH Arena, Herning
Trọng tài
Aydin Uslu, Denmark
Phong độ
WWDWD FC Midtjylland
LDWDL Odense
  1. 14' Jeppe Tverskov
  2. 45'+2 Franco Tongya
  3. 45'+3 0-1 I. Jebali11m
  4. HT0-1
  5. 46' E. Chilufya Charles
  6. 52' Anders Dreyer
  7. 53' A. Dreyer11m 1-1
  8. 60' Martin Hansen
  9. 68' V. Byskov P. Sisto
  10. 68' O. Sørensen K. Olsson
  11. 68' E. Sabbi F. Tongya
  12. 80' Paulinho N. Dyhr
  13. 80' S. Gartenmann J. Andersson
  14. 81' C. Nouck I. Jebali
  15. 86' A. Þrándarson M. Frøkjær-Jensen
  16. 86' A. Muçolli Y. Minteh
  17. 90'+4 1-2 A. Þrándarson · C. Nouck
  18. FT1-2

Đội hình

FC Midtjylland Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Albert Capellas
  1. 1J. Lössl 6.7
  2. 6J. Andersson ▼ 80' 7.7
  3. 14H. Dalsgaard 6.9
  4. 73Juninho 7.5
  5. 44N. Dyhr ▼ 80' 7.2
  6. 35Charles ▼ 46' 6.6
  7. 5E. Martínez 6.3
  8. 8K. Olsson ▼ 68' 7.0
  9. 36A. Dreyer 7.6
  10. 9S. Kaba 6.3
  11. 7P. Sisto ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 18E. Chilufya ▲ 46' 6.0
  2. 20V. Byskov ▲ 68' 6.3
  3. 24O. Sørensen ▲ 68' 6.7
  4. 29Paulinho ▲ 80' 6.5
  5. 4S. Gartenmann ▲ 80' 6.2
  6. 16E. Ólafsson
  7. 21A. Nibe
  8. 26P. Ortíz
  9. 17M. Thychosen
Odense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Alm
  1. 1M. Hansen 6.6
  2. 14G. Grubbe 6.6
  3. 4B. Paulsen 7.5
  4. 22M. Ivančević 7.2
  5. 16J. Skjelvik 7.2
  6. 5A. Manneh 7.3
  7. 6J. Tverskov 7.2
  8. 30Y. Minteh ▼ 86' 6.9
  9. 29M. Frøkjær-Jensen ▼ 86' 6.2
  10. 10F. Tongya ▼ 68' 6.9
  11. 7I. Jebali ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 11E. Sabbi ▲ 68' 6.5
  2. 21C. Nouck ▲ 81' 7.2
  3. 19A. Þrándarson ▲ 86' 7.3
  4. 26A. Muçolli ▲ 86' 6.5
  5. 40M. Ejdum
  6. 27M. Nielsen
  7. 25J. King
  8. 41M. McCoy
  9. 8J. Breum

Thống kê

009
920
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm17
2Trúng đích5
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm16
3Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn5
9Phạt góc9
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
488Chuyền bóng410
403Chuyền chính xác325
83%Chính xác chuyền79%

So sánh

51Trận đấu40
86Ghi được63
69Thủng lưới67
1.69Bàn thắng mỗi trận1.58
14Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu