F.C. Copenhagen vs FC Midtjylland
Tỷ số chung cuộc: F.C. Copenhagen 1-0 FC Midtjylland tại Danish Superliga, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Copenhagen thắng 1, hòa 3, FC Midtjylland thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Vòng 19
- Sân vận động
- Parken, København
- Phong độ
- WWWWW F.C. Copenhagen
- DWDWW FC Midtjylland
- HT0-0
- 52' Magnus Mattsson
- 53' Oliver Sørensen
- 54' M. Mattsson11m 1-0
- 61' ▲ V. Byskov ▼ O. Sørensen
- 61' ▲ D. Osorio ▼ Franculino Djú
- 66' ▲ E. Achouri ▼ Robert
- 68' ▲ P. Bravo ▼ D. Castillo
- 76' ▲ V. Claesson ▼ J. Larsson
- 76' ▲ A. Chiakha ▼ M. Mattsson
- 81' ▲ J. Andersson ▼ Paulinho
- 81' ▲ M. Krüger-Johnsen ▼ A. Şimşir
- 90'+10 Diant Ramaj
- 90'+3 Rodrigo Huescas
- 90'+3 Marcos López
- 90'+4 Mads Bech Sørensen
- 90'+3 Kevin Mbabu
- 90'+2 ▲ K. Diks ▼ M. Elyounoussi
- FT1-0
Đội hình
- 41D. Ramaj 7.2
- 13R. Huescas 7.0
- 5Gabriel Pereira 7.3
- 6P. Hatzidiakos 7.2
- 15M. López 7.5
- 17V. Froholdt 7.2
- 27T. Delaney 7.9
- 11J. Larsson ▼ 76' 6.7
- 8M. Mattsson ⚽ ▼ 76' 8.2
- 16Robert ▼ 66' 6.7
- 10M. Elyounoussi ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 30E. Achouri ▲ 66' 6.7
- 7V. Claesson ▲ 76' 6.3
- 19A. Chiakha ▲ 76' 6.3
- 2K. Diks ▲ 90' 6.3
- 22G. Gocholeishvili
- 4M. Garan'anga
- 24B. Meling
- 1N. Trott
- 36W. Clem
- 1J. Lössl 7.9
- 43K. Mbabu 6.9
- 4O. Diao 7.2
- 22M. Bech 7.3
- 29Paulinho ▼ 81' 7.2
- 24O. Sørensen ▼ 61' 6.2
- 80Dani Silva 6.6
- 21D. Castillo ▼ 68' 6.7
- 7Franculino Djú ▼ 61' 7.2
- 18A. Buksa 6.6
- 58A. Şimşir ▼ 81' 7.3
Dự bị 9
- 20V. Byskov ▲ 61' 6.7
- 11D. Osorio ▲ 61' 6.3
- 19P. Bravo ▲ 68' 6.6
- 6J. Andersson ▲ 81' 6.9
- 41M. Krüger-Johnsen ▲ 81' 6.7
- 16E. Ólafsson
- 3Lee Han-Beom
- 55V. Bak Jensen
- 14E. Chilufya
Thống kê
03⚑4
⚑630
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm11
6Trúng đích3
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
4Phạt góc6
0Việt vị1
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
3Cứu thua5
343Chuyền bóng454
277Chuyền chính xác358
81%Chính xác chuyền79%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 38 - 24 | +14 | 41 | |
| 2 | 32 | 64 - 42 | +22 | 62 | |
| 4 | 32 | 57 - 50 | +7 | 48 | |
| 5 | 22 | 39 - 36 | +3 | 35 | |
| 6 | 32 | 53 - 46 | +7 | 40 | |
| 6 | 22 | 42 - 32 | +10 | 33 | |
| 7 | 22 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 8 | 22 | 38 - 39 | -1 | 28 | |
| 9 | 22 | 23 - 41 | -18 | 21 | |
| 10 | 22 | 15 - 26 | -11 | 18 | |
| 11 | 22 | 26 - 51 | -25 | 17 | |
| 12 | 22 | 24 - 50 | -26 | 13 |
Champions League (Qualification) Superliga (Europa League - Play Offs) Relegation Round
So sánh
67Trận đấu60
125Ghi được113
74Thủng lưới85
1.87Bàn thắng mỗi trận1.88
22Giữ sạch lưới15
40Trên 2.5 bàn35
79Hiệp hai58