FC Midtjylland
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
F.C. Copenhagen

FC Midtjylland vs F.C. Copenhagen

Tỷ số chung cuộc: FC Midtjylland 2-2 F.C. Copenhagen tại Danish Superliga, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Midtjylland thắng 6, hòa 3, F.C. Copenhagen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Championship Round · Vòng 3
Sân vận động
MCH Arena, Herning
Phong độ
DWDWW FC Midtjylland
WWWWW F.C. Copenhagen
  1. 11' 0-1 A. Cornelius · E. Achouri
  2. 20' Franculino Djú · D. Osorio 1-1
  3. 28' Lukas Lerager
  4. 36' Mohamed Elyounoussi
  5. 41' D. Osorio 2-1
  6. HT2-1
  7. 63' O. Óskarsson A. Cornelius
  8. 63' C. Sørensen S. McKenna
  9. 67' A. Şimşir Charles
  10. 69' R. Bardghji J. Larsson
  11. 69' V. Claesson M. Elyounoussi
  12. 78' O. Brynhildsen Franculino Djú
  13. 78' A. Gigović D. Osorio
  14. 82' J. Andersson V. Bak Jensen
  15. 82' E. Martínez A. Rømer
  16. 82' E. Jelert P. Ankersen
  17. 85' Henrik Dalsgaard
  18. 90'+4 Viktor Claesson
  19. 90'+5 2-2 K. Diks11m
  20. FT2-2

Đội hình

FC Midtjylland Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Thomasberg
  1. 1J. Lössl 7.3
  2. 14H. Dalsgaard 6.5
  3. 22M. Bech 6.3
  4. 73Juninho 6.5
  5. 55V. Bak Jensen ▼ 82' 6.6
  6. 11D. Osorio ▼ 78' 9.2
  7. 24O. Sørensen 6.6
  8. 2A. Rømer ▼ 82' 6.5
  9. 35Charles ▼ 67' 7.0
  10. 10Cho Gue-Sung 7.2
  11. 17Franculino Djú ▼ 78' 7.9

Dự bị 9

  1. 58A. Şimşir ▲ 67' 6.7
  2. 9O. Brynhildsen ▲ 78' 6.5
  3. 37A. Gigović ▲ 78' 6.2
  4. 6J. Andersson ▲ 82' 4.2
  5. 5E. Martínez ▲ 82' 6.2
  6. 50M. Fraisl
  7. 45A. Kamara
  8. 13A. Gabriel
  9. 41M. Krüger-Johnsen
F.C. Copenhagen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Neestrup
  1. 1K. Grabara 6.7
  2. 22P. Ankersen ▼ 82' 6.2
  3. 3D. Vavro 6.3
  4. 26S. McKenna ▼ 63' 6.7
  5. 2K. Diks 7.3
  6. 12L. Lerager 6.3
  7. 36W. Clem 6.6
  8. 10M. Elyounoussi ▼ 69' 6.5
  9. 11J. Larsson ▼ 69' 6.6
  10. 14A. Cornelius ▼ 63' 7.7
  11. 30E. Achouri 7.3

Dự bị 8

  1. 18O. Óskarsson ▲ 63' 6.6
  2. 6C. Sørensen ▲ 63' 7.0
  3. 40R. Bardghji ▲ 69' 6.3
  4. 7V. Claesson ▲ 69' 7.3
  5. 19E. Jelert ▲ 82' 6.6
  6. 9Diogo Gonçalves
  7. 39O. Højlund
  8. 31R. Rúnarsson

Thống kê

019
820
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm15
5Trúng đích4
6Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
9Phạt góc8
0Việt vị2
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
325Chuyền bóng490
231Chuyền chính xác385
71%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Midtjylland
22 43 - 23 +20 48
2
Brøndby IF
22 44 - 20 +24 47
3
F.C. Copenhagen
22 45 - 23 +22 45
4
FC Nordsjælland
32 60 - 34 +26 58
5
Aarhus
22 26 - 21 +5 36
6
Silkeborg IF
22 28 - 32 -4 27
7
Odense
22 25 - 32 -7 24
8
Lyngby
22 27 - 39 -12 23
9
Viborg
22 24 - 37 -13 23
10
Randers FC
22 23 - 37 -14 23
11
Vejle
22 19 - 26 -7 19
12
Hvidovre
22 17 - 45 -28 11
Superliga (Europa League - Play Offs) Relegation Round

So sánh

46Trận đấu58
101Ghi được113
61Thủng lưới69
2.2Bàn thắng mỗi trận1.95
12Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn35
54Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu