Randers FC vs Aarhus
Tỷ số chung cuộc: Randers FC 1-3 Aarhus tại Danish Superliga, 30 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Randers FC thắng 4, hòa 3, Aarhus thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Championship Round · Vòng 9
- Sân vận động
- Cepheus Park Randers, Randers
- Trọng tài
- Mikkel Redder, Denmark
- Phong độ
- LWLWW Randers FC
- DLLLD Aarhus
- 7' 0-1 M. Duelund
- 12' M. Enggård 1-1
- 21' Nicolai Poulsen
- HT1-1
- 47' William Kaastrup
- 48' 1-2 M. Anderson
- 56' 1-3 Y. Aurel Bisseck · M. Duelund
- 58' ▲ J. Ankersen ▼ E. Babayan
- 59' ▲ A. Andersson ▼ W. Kaastrup
- 70' ▲ S. Odey ▼ M. Egho
- 76' ▲ P. Bjur ▼ M. Duelund
- 76' ▲ E. Kahl ▼ G. Links
- 80' ▲ A. Kamara ▼ F. Bundgaard
- 80' ▲ M. Pedersen ▼ T. Klysner
- 83' ▲ F. Brandhof ▼ Kevin Yakob
- 86' Alhaji Kamara
- 89' ▲ S. Haugen ▼ P. Mortensen
- 89' ▲ J. Duin ▼ M. Anderson
- 90'+5 Carl Johansson
- 90'+1 Sigurd Haugen
- FT1-3
Đội hình
- 1P. Carlgren 6.3
- 15B. Kopplin 6.9
- 5H. Andersson 6.5
- 4C. Johansson 6.7
- 19W. Kaastrup ▼ 59' 6.2
- 18T. Klysner ▼ 80' 6.6
- 16M. Enggård ⚽ 6.9
- 6L. Johnsen 6.3
- 11E. Babayan ▼ 58' 6.2
- 40F. Bundgaard ▼ 80' 6.6
- 45M. Egho ▼ 70' 7.0
Dự bị 9
- 9J. Ankersen ▲ 58' 6.6
- 8A. Andersson ▲ 59' 7.5
- 90S. Odey ▲ 70' 6.9
- 99A. Kamara ▲ 80' 6.3
- 12M. Pedersen ▲ 80' 6.7
- 22A. Nybo
- 41J. Kudsk
- 42S. Hansen
- 20M. Isah
- 1J. Hansen 6.9
- 14T. Mølgaard 6.9
- 5F. Tingager 6.6
- 4Y. Aurel Bisseck ⚽ 8.5
- 2F. Beijmo 6.9
- 17Kevin Yakob ▼ 83' 6.9
- 6N. Poulsen 6.7
- 11G. Links ▼ 76' 7.3
- 20M. Duelund ⚽ ⇢ ▼ 76' 8.7
- 8M. Anderson ⚽ ▼ 89' 7.7
- 9P. Mortensen ▼ 89' 6.6
Dự bị 9
- 21P. Bjur ▲ 76' 6.5
- 19E. Kahl ▲ 76' 6.5
- 29F. Brandhof ▲ 83' 6.2
- 10S. Haugen ▲ 89'
- 18J. Duin ▲ 89'
- 15O. Lund
- 42J. Andersen
- 41M. Sauer
- 16P. Kristian Bråtveit
Thống kê
03⚑2
⚑520
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm17
5Trúng đích6
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn4
2Phạt góc5
2Việt vị0
17Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
450Chuyền bóng461
355Chuyền chính xác376
79%Chính xác chuyền82%
So sánh
39Trận đấu40
62Ghi được57
57Thủng lưới40
1.59Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn15
32Hiệp hai33