FC Baník Ostrava
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FK Mladá Boleslav

FC Baník Ostrava vs FK Mladá Boleslav

Tỷ số chung cuộc: FC Baník Ostrava 2-1 FK Mladá Boleslav tại Czech Liga, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Baník Ostrava thắng 3, hòa 4, FK Mladá Boleslav thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 25
Sân vận động
Městský stadion - Vítkovice Aréna, Ostrava
Phong độ
WWWLL FC Baník Ostrava
DWWWL FK Mladá Boleslav
  1. 15' 0-1 M. Vojta · D. Mareček
  2. 19' Vojtěch Hora
  3. 27' Vojtech Stransky
  4. 31' F. Kubala · T. Rigo 1-1
  5. 34' Marek Suchý
  6. 35' M. Kohút 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' N. Penner D. Mareček
  9. 50' Solomon John
  10. 67' A. Munksgaard D. Buchta
  11. 67' S. Grygar T. Rigo
  12. 67' T. Zlatohlávek M. Šín
  13. 71' L. Mašek M. Ševčík
  14. 75' D. Holzer F. Kubala
  15. 82' M. Pulkrab M. Vojta
  16. 82' J. Haliti D. Donát
  17. 90'+3 Erik Prekop
  18. 90' D. Látal M. Kohút
  19. FT2-1

Đội hình

FC Baník Ostrava Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Hapal
  1. 30D. Holec 6.9
  2. 17M. Frydrych 7.0
  3. 37M. Chaluš 7.5
  4. 7K. Pojezný 6.9
  5. 9D. Buchta ▼ 67' 7.2
  6. 5J. Boula 7.9
  7. 12T. Rigo ▼ 67' 7.3
  8. 21M. Kohút ▼ 90' 8.0
  9. 10M. Šín ▼ 67' 7.6
  10. 33E. Prekop 6.9
  11. 28F. Kubala ▼ 75' 7.6

Dự bị 11

  1. 31A. Munksgaard ▲ 67' 6.7
  2. 13S. Grygar ▲ 67' 7.2
  3. 22T. Zlatohlávek ▲ 67' 6.6
  4. 95D. Holzer ▲ 75' 6.6
  5. 11D. Látal ▲ 90'
  6. 35J. Trefil
  7. 15P. Kpozo
  8. 25D. Owusu
  9. 6M. Fukala
  10. 24J. Juroška
  11. 66M. Rusnák
FK Mladá Boleslav Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Brännström
  1. 27A. Mandous 7.3
  2. 13D. Donát ▼ 82' 6.7
  3. 17M. Suchý 6.2
  4. 6V. Hora 6.5
  5. 30D. Mareček ▼ 46' 7.2
  6. 7Y. Ibrahimaj 7.2
  7. 12V. Stránský 6.5
  8. 20S. John 6.0
  9. 22M. Ševčík ▼ 71' 6.9
  10. 10T. Ladra 7.2
  11. 9M. Vojta ▼ 82' 7.2

Dự bị 9

  1. 15N. Penner ▲ 46' 7.2
  2. 28L. Mašek ▲ 71' 6.7
  3. 18M. Pulkrab ▲ 82' 6.3
  4. 16J. Haliti ▲ 82' 6.6
  5. 26M. Zachoval
  6. 8M. Matějovský
  7. 5B. Sakala
  8. 59J. Floder
  9. 11J. Fulnek

Thống kê

015
740
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm13
8Trúng đích2
11Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
5Phạt góc7
2Việt vị0
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
1Cứu thua6
388Chuyền bóng401
315Chuyền chính xác317
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
30 61 - 11 +50 78
2
Plzen
30 59 - 28 +31 65
3
FC Baník Ostrava
35 58 - 34 +24 71
4
AC Sparta Praha
30 56 - 33 +23 62
5
FK Jablonec
30 47 - 25 +22 51
6
Sigma Olomouc
35 48 - 53 -5 45
7
FC Slovan Liberec
30 45 - 31 +14 42
8
MFK Karviná
30 40 - 52 -12 41
9
FC Hradec Králové
30 33 - 31 +2 40
10
Bohemians 1905
30 32 - 42 -10 34
11
FK Mladá Boleslav
30 40 - 40 0 34
12
Teplice
30 32 - 42 -10 34
13
Slovácko
30 25 - 51 -26 30
14
Dukla Praha
30 23 - 47 -24 24
15
Pardubice
30 22 - 49 -27 19
16
České Budějovice
30 14 - 78 -64 5
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round

So sánh

56Trận đấu59
95Ghi được121
59Thủng lưới72
1.7Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn33
48Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu