FC Baník Ostrava vs FK Mladá Boleslav
Tỷ số chung cuộc: FC Baník Ostrava 0-1 FK Mladá Boleslav tại Czech Liga, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Baník Ostrava thắng 3, hòa 4, FK Mladá Boleslav thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Championship Round · Vòng 2
- Sân vận động
- Městský stadion - Vítkovice Aréna, Ostrava
- Phong độ
- WWLLL FC Baník Ostrava
- DWWWL FK Mladá Boleslav
- 3' 0-1 Abdulla Yusuf Helal
- 40' Benson Sakala
- 45'+2 Filip Kubala
- 45'+2 Antonin Vanicek
- HT0-1
- 62' ▲ J. Klíma ▼ T. Rigo
- 62' ▲ M. Rusnák ▼ J. Juroška
- 63' ▲ Q. Adediran ▼ F. Kubala
- 66' ▲ M. Suchomel ▼ Abdulla Yusuf Helal
- 71' ▲ V. Kušej ▼ A. Vaníček
- 82' David Lischka
- 85' ▲ K. Pojezný ▼ P. Kpozo
- 87' ▲ P. Žitný ▼ T. Ladra
- 87' ▲ V. Kubista ▼ O. Karafiát
- 87' ▲ M. Pulkrab ▼ L. Jawo
- 90' Quadri Adebayo Adediran
- FT0-1
Đội hình
- 30J. Letáček 6.6
- 24J. Juroška ▼ 62' 6.9
- 26F. Blažek 6.9
- 19D. Lischka 7.0
- 15P. Kpozo ▼ 85' 7.5
- 9D. Buchta 6.9
- 32Ewerton 8.2
- 5J. Boula 7.2
- 10M. Šín 7.6
- 12T. Rigo ▼ 62' 6.9
- 28F. Kubala ▼ 63' 6.3
Dự bị 11
- 21J. Klíma ▲ 62' 6.9
- 66M. Rusnák ▲ 62' 6.6
- 8Q. Adediran ▲ 63' 6.9
- 7K. Pojezný ▲ 85' 7.0
- 77Gigli Ndefe
- 13S. Grygar
- 14R. Šudák
- 29L. Takács
- 11E. Šehić
- 17M. Frydrych
- 35J. Markovič
- 99P. Mikulec 7.3
- 31D. Kostka 7.0
- 17M. Suchý 7.3
- 14T. Král 7.5
- 26A. Kadlec 6.3
- 9Abdulla Yusuf Helal ⚽ ▼ 66' 7.2
- 44O. Karafiát ▼ 87' 6.9
- 5B. Sakala 7.3
- 10T. Ladra ▼ 87' 7.3
- 32L. Jawo ▼ 87' 6.9
- 22A. Vaníček ▼ 71' 6.5
Dự bị 9
- 2M. Suchomel ▲ 66' 6.5
- 23V. Kušej ▲ 71' 6.5
- 7P. Žitný ▲ 87' 6.2
- 27V. Kubista ▲ 87' 6.3
- 18M. Pulkrab ▲ 87' 6.5
- 20S. John
- 4D. Šimek
- 11J. Fulnek
- 1M. Trmal
Thống kê
03⚑10
⚑420
73%Kiểm soát bóng27%
22Dứt điểm6
3Trúng đích3
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn0
10Phạt góc4
3Việt vị0
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
536Chuyền bóng202
433Chuyền chính xác109
81%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 26 | +44 | 76 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 72 | |
| 3 | 35 | 76 - 40 | +36 | 70 | |
| 4 | 30 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 5 | 30 | 50 - 46 | +4 | 44 | |
| 6 | 35 | 45 - 56 | -11 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 46 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 40 - 45 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 40 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 35 - 45 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 42 | -13 | 28 | |
| 14 | 30 | 30 - 52 | -22 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 61 | -25 | 25 | |
| 16 | 30 | 34 - 62 | -28 | 24 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
50Trận đấu46
88Ghi được77
55Thủng lưới81
1.76Bàn thắng mỗi trận1.67
18Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn30
56Hiệp hai38