FK Mladá Boleslav
1 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
FC Baník Ostrava

FK Mladá Boleslav vs FC Baník Ostrava

Tỷ số chung cuộc: FK Mladá Boleslav 1-3 FC Baník Ostrava tại Czech Liga, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mladá Boleslav thắng 3, hòa 4, FC Baník Ostrava thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 21
Sân vận động
Lokotrans Arena, Mlada Boleslav
Phong độ
DWWWL FK Mladá Boleslav
WWWLL FC Baník Ostrava
  1. 17' 0-1 T. Rigo · Q. Adediran
  2. 28' J. Fulnek · M. Pulkrab 1-1
  3. 39' Filip Blažek
  4. 42' 1-2 Q. Adediran · J. Boula
  5. 43' Matej Pulkrab
  6. 45'+2 1-3 Ewerton · D. Buchta
  7. HT1-3
  8. 46' S. John V. Kubista
  9. 46' Abdulla Yusuf Helal M. Pulkrab
  10. 46' M. Matějovský D. Mareček
  11. 63' Jan Juroska
  12. 64' L. Jawo T. Ladra
  13. 68' Gigli Ndefe J. Juroška
  14. 74' M. Rusnák D. Buchta
  15. 84' P. Žitný T. Král
  16. 85' Abdulla Yusuf Helal
  17. 90'+2 Quadri Adebayo Adediran
  18. 90'+2 E. Šehić Q. Adediran
  19. 90'+2 R. Mišković T. Rigo
  20. FT1-3

Đội hình

FK Mladá Boleslav Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Holoubek
  1. 1M. Trmal 7.3
  2. 31D. Kostka 6.6
  3. 17M. Suchý 6.3
  4. 14T. Král ▼ 84' 6.2
  5. 11J. Fulnek 7.3
  6. 27V. Kubista ▼ 46' 6.3
  7. 44O. Karafiát 7.0
  8. 10T. Ladra ▼ 64' 6.9
  9. 30D. Mareček ▼ 46' 6.5
  10. 23V. Kušej 6.5
  11. 18M. Pulkrab ▼ 46' 6.9

Dự bị 11

  1. 20S. John ▲ 46' 6.9
  2. 9Abdulla Yusuf Helal ▲ 46' 6.6
  3. 8M. Matějovský ▲ 46' 6.9
  4. 32L. Jawo ▲ 64' 6.5
  5. 7P. Žitný ▲ 84' 6.6
  6. 4D. Šimek
  7. 84F. Poulolo
  8. 22A. Vaníček
  9. 5B. Sakala
  10. 99P. Mikulec
  11. 26A. Kadlec
FC Baník Ostrava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Hapal
  1. 30J. Letáček 6.3
  2. 24J. Juroška ▼ 68' 6.7
  3. 26F. Blažek 7.0
  4. 19D. Lischka 7.7
  5. 15P. Kpozo 7.0
  6. 5J. Boula 7.6
  7. 12T. Rigo ▼ 90' 8.3
  8. 9D. Buchta ▼ 74' 7.7
  9. 10M. Šín 7.5
  10. 32Ewerton 8.3
  11. 8Q. Adediran ▼ 90' 8.5

Dự bị 9

  1. 77Gigli Ndefe ▲ 68' 6.9
  2. 66M. Rusnák ▲ 74' 6.9
  3. 11E. Šehić ▲ 90'
  4. 4R. Mišković ▲ 90'
  5. 13S. Grygar
  6. 35J. Markovič
  7. 17M. Frydrych
  8. 21J. Klíma
  9. 7K. Pojezný

Thống kê

023
430
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm23
1Trúng đích12
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm16
4Bị chặn5
3Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
9Cứu thua0
419Chuyền bóng461
323Chuyền chính xác355
77%Chính xác chuyền77%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Sparta Praha
30 70 - 26 +44 76
2
SK Slavia Praha
30 62 - 23 +39 72
3
Plzen
35 76 - 40 +36 70
4
FC Baník Ostrava
30 48 - 39 +9 45
5
FK Mladá Boleslav
30 50 - 46 +4 44
6
Slovácko
35 45 - 56 -11 44
7
FC Slovan Liberec
30 46 - 46 0 40
8
Sigma Olomouc
30 40 - 45 -5 37
9
FC Hradec Králové
30 32 - 38 -6 37
10
Teplice
30 31 - 40 -9 36
11
Bohemians 1905
30 29 - 40 -11 35
12
FK Jablonec
30 35 - 45 -10 30
13
Pardubice
30 29 - 42 -13 28
14
MFK Karviná
30 30 - 52 -22 25
15
Zlin
30 36 - 61 -25 25
16
České Budějovice
30 34 - 62 -28 24
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

46Trận đấu50
77Ghi được88
81Thủng lưới55
1.67Bàn thắng mỗi trận1.76
6Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu