FC Baník Ostrava vs SK Slavia Praha
Tỷ số chung cuộc: FC Baník Ostrava 2-3 SK Slavia Praha tại Czech Liga, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Baník Ostrava thắng 0, hòa 0, SK Slavia Praha thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Vòng 19
- Sân vận động
- Městský stadion - Vítkovice Aréna, Ostrava
- Phong độ
- WWLLL FC Baník Ostrava
- WWLWW SK Slavia Praha
- 26' 0-1 V. Jurečka
- 27' D. Buchta · P. Kpozo 1-1
- 29' T. Rigo · J. Klíma 2-1
- 45'+1 2-2 M. van Buren
- HT2-2
- 59' 2-3 J. Bořil · V. Jurečka
- 65' ▲ D. Douděra ▼ M. van Buren
- 67' Abdullahi Tanko
- 69' ▲ F. Kubala ▼ E. Šehić
- 70' ▲ M. Šín ▼ J. Boula
- 76' ▲ M. Chytil ▼ M. Tijani
- 76' ▲ S. Tecl ▼ C. Wallem
- 77' ▲ F. Blažek ▼ Gigli Ndefe
- 77' ▲ L. Almási ▼ J. Klíma
- 85' ▲ S. Sinyan ▼ M. Tomič
- 85' ▲ I. Schranz ▼ P. Ševčík
- 86' ▲ F. Kaloč ▼ T. Rigo
- FT2-3
Đội hình
- 30J. Letáček 7.0
- 77Gigli Ndefe ▼ 77' 6.2
- 19D. Lischka 7.0
- 7K. Pojezný 7.6
- 15P. Kpozo ⇢ 6.9
- 5J. Boula ▼ 70' 6.7
- 12T. Rigo ⚽ ▼ 86' 7.3
- 9D. Buchta ⚽ 7.0
- 21J. Klíma ⇢ ▼ 77' 6.7
- 11E. Šehić ▼ 69' 6.7
- 20A. Tanko 6.0
Dự bị 11
- 28F. Kubala ▲ 69' 6.6
- 10M. Šín ▲ 70' 6.6
- 26F. Blažek ▲ 77' 6.5
- 99L. Almási ▲ 77' 6.6
- 22F. Kaloč ▲ 86' 6.7
- 24J. Juroška
- 4R. Mišković
- 35J. Markovič
- 13S. Grygar
- 17M. Frydrych
- 37M. Madleňák
- 28A. Mandous 7.2
- 27T. Vlček 7.3
- 3T. Holeš 6.6
- 18J. Bořil ⚽ 7.5
- 29M. Tomič ▼ 85' 6.9
- 10C. Zafeiris 7.3
- 23P. Ševčík ▼ 85' 7.7
- 6C. Wallem ▼ 76' 7.2
- 14M. van Buren ⚽ ▼ 65' 7.7
- 9M. Tijani ▼ 76' 7.2
- 15V. Jurečka ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 9
- 21D. Douděra ▲ 65' 6.6
- 13M. Chytil ▲ 76' 6.6
- 11S. Tecl ▲ 76' 6.9
- 2S. Sinyan ▲ 85' 6.7
- 26I. Schranz ▲ 85' 6.5
- 22A. Dumitrescu
- 25J. Hromada
- 31J. Sirotník
- 1O. Kolář
Thống kê
10⚑3
⚑600
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm23
7Trúng đích9
2Chệch đích11
9Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn3
3Phạt góc6
1Việt vị0
12Phạm lỗi11
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua5
311Chuyền bóng383
209Chuyền chính xác288
67%Chính xác chuyền75%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 26 | +44 | 76 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 72 | |
| 3 | 35 | 76 - 40 | +36 | 70 | |
| 4 | 30 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 5 | 30 | 50 - 46 | +4 | 44 | |
| 6 | 35 | 45 - 56 | -11 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 46 | 0 | 40 | |
| 8 | 30 | 40 - 45 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 32 - 38 | -6 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 40 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 35 - 45 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 42 | -13 | 28 | |
| 14 | 30 | 30 - 52 | -22 | 25 | |
| 15 | 30 | 36 - 61 | -25 | 25 | |
| 16 | 30 | 34 - 62 | -28 | 24 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
50Trận đấu58
88Ghi được126
55Thủng lưới45
1.76Bàn thắng mỗi trận2.17
18Giữ sạch lưới29
23Trên 2.5 bàn34
56Hiệp hai70