FC Hradec Králové
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Slovan Liberec

FC Hradec Králové vs FC Slovan Liberec

Tỷ số chung cuộc: FC Hradec Králové 1-1 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hradec Králové thắng 3, hòa 3, FC Slovan Liberec thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 15
Sân vận động
Malsovicka arena, Hradec Kralove
Phong độ
LWDWW FC Hradec Králové
WWWWW FC Slovan Liberec
  1. 27' D. Vašulín · F. Čihák 1-0
  2. 30' 1-1 C. Frýdek · Ľ. Tupta
  3. HT1-1
  4. 48' Jakub Kucera
  5. 63' Filip Čihák
  6. 65' Václav Pilař
  7. 69' M. Rabušic L. Kulenović
  8. 69' D. Preisler A. Ghali
  9. 73' Václav Pilař
  10. 73' Michal Fukala
  11. 77' Petr Pudhorocký
  12. 84' S. Dancák P. Pudhorocký
  13. 86' Filip Čihák
  14. 88' O. Šašinka L. Čmelík
  15. 90'+5 Hugo Jan Bačkovský
  16. 90'+3 D. Hais V. Pilař
  17. 90'+3 P. Juliš D. Vašulín
  18. 90'+5 F. Horský J. Žambůrek
  19. 90' I. Varfolomeev Ľ. Tupta
  20. 90'+1 D. Višinský C. Frýdek
  21. FT1-1

Đội hình

FC Hradec Králové Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: V. Kotal
  1. 20P. Bajza 6.6
  2. 14J. Klíma 7.5
  3. 5F. Čihák 7.9
  4. 25F. Čech 6.3
  5. 9L. Čmelík ▼ 88' 7.0
  6. 22P. Kodeš 7.0
  7. 28J. Kučera 6.3
  8. 26D. Horák 6.9
  9. 10P. Pudhorocký ▼ 84' 6.9
  10. 15D. Vašulín ▼ 90' 8.0
  11. 6V. Pilař ▼ 90' 6.9

Dự bị 11

  1. 11S. Dancák ▲ 84'
  2. 27O. Šašinka ▲ 88'
  3. 16D. Hais ▲ 90'
  4. 17P. Juliš ▲ 90'
  5. 19O. Ševčík
  6. 1P. Vízek
  7. 18M. Leibl
  8. 21Š. Harazim
  9. 29M. Koubek
  10. 23J. Rada
  11. 12A. Zadražil
FC Slovan Liberec Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: L. Kozel
  1. 31H. Bačkovský 7.0
  2. 24M. Fukala 7.5
  3. 30F. Prebsl 7.3
  4. 37M. Chaluš 7.3
  5. 3J. Mikula 6.9
  6. 11C. Frýdek ▼ 90' 7.3
  7. 8L. Červ 6.7
  8. 28J. Žambůrek ▼ 90' 6.9
  9. 25A. Ghali ▼ 69' 6.7
  10. 10Ľ. Tupta ▼ 90' 7.5
  11. 26L. Kulenović ▼ 69' 6.2

Dự bị 10

  1. 7M. Rabušic ▲ 69' 6.5
  2. 20D. Preisler ▲ 69' 6.6
  3. 14F. Horský ▲ 90'
  4. 6I. Varfolomeev ▲ 90'
  5. 5D. Višinský ▲ 90'
  6. 17O. Lehoczki
  7. 9J. Hudák
  8. 19N. Penner
  9. 21C. Okoh
  10. 1O. Vliegen

Thống kê

045
420
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm12
4Trúng đích2
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn7
5Phạt góc4
2Việt vị5
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Cứu thua3
343Chuyền bóng372
269Chuyền chính xác297
78%Chính xác chuyền80%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AC Sparta Praha
30 70 - 26 +44 76
2
SK Slavia Praha
30 62 - 23 +39 72
3
Plzen
35 76 - 40 +36 70
4
FC Baník Ostrava
30 48 - 39 +9 45
5
FK Mladá Boleslav
30 50 - 46 +4 44
6
Slovácko
35 45 - 56 -11 44
7
FC Slovan Liberec
30 46 - 46 0 40
8
Sigma Olomouc
30 40 - 45 -5 37
9
FC Hradec Králové
30 32 - 38 -6 37
10
Teplice
30 31 - 40 -9 36
11
Bohemians 1905
30 29 - 40 -11 35
12
FK Jablonec
30 35 - 45 -10 30
13
Pardubice
30 29 - 42 -13 28
14
MFK Karviná
30 30 - 52 -22 25
15
Zlin
30 36 - 61 -25 25
16
České Budějovice
30 34 - 62 -28 24
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round

So sánh

48Trận đấu45
72Ghi được75
56Thủng lưới60
1.5Bàn thắng mỗi trận1.67
18Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu