FC Hradec Králové vs FC Slovan Liberec
Tỷ số chung cuộc: FC Hradec Králové 0-4 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Hradec Králové thắng 3, hòa 3, FC Slovan Liberec thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Middle Play-offs - Final
- Sân vận động
- Stadion U Nisy, Liberec
- Trọng tài
- S. Volek
- Phong độ
- LLLWD FC Hradec Králové
- WWWWW FC Slovan Liberec
- 20' 0-1 V. Olatunji · I. Varfolomeev
- 24' Filip Kubala
- 26' ▲ F. Novotný ▼ M. Ryneš
- 28' 0-2 C. Frýdek
- 45'+1 Jakub Kucera
- 45'+2 0-3 V. Olatunji
- HT0-3
- 46' ▲ M. Trusa ▼ J. Rada
- 46' ▲ F. Čihák ▼ J. Klíma
- 52' František Čech
- 71' ▲ Gigli Ndefe ▼ A. Ghali
- 71' ▲ M. Kozák ▼ Ľ. Tupta
- 75' Michal Leibl
- 81' ▲ M. Lexa ▼ C. Frýdek
- 83' ▲ M. Koubek ▼ M. Leibl
- 87' ▲ T. Polyák ▼ I. Varfolomeev
- 87' ▲ M. Rabušic ▼ V. Olatunji
- 88' 0-4 M. Pourzitidis · M. Kozák
- FT0-4
Đội hình
- 1P. Vízek
- 14J. Klíma ▼ 46'
- 25F. Čech
- 18M. Leibl ▼ 83'
- 13A. Gabriel
- 22P. Kodeš
- 23J. Rada ▼ 46'
- 24M. Ryneš ▼ 26'
- 3J. Kučera
- 9F. Kubala
- 15D. Vašulín
Dự bị 6
- 16F. Novotný ▲ 26'
- 10M. Trusa ▲ 46'
- 5F. Čihák ▲ 46'
- 29M. Koubek ▲ 83'
- 20P. Bajza
- 12M. Reichl
- 31H. Bačkovský
- 2D. Plechatý
- 30F. Prebsl
- 33M. Pourzitidis ⚽
- 25A. Ghali ▼ 71'
- 6I. Varfolomeev ⇢ ▼ 87'
- 8L. Červ
- 3J. Mikula
- 29Ľ. Tupta ▼ 71'
- 11C. Frýdek ⚽ ▼ 81'
- 21V. Olatunji ⚽2 ▼ 87'
Dự bị 9
- 28Gigli Ndefe ▲ 71'
- 9M. Kozák ▲ 71'
- 18M. Lexa ▲ 81'
- 22T. Polyák ▲ 87'
- 7M. Rabušic ▲ 87'
- 20D. Preisler
- 1O. Vliegen
- 15M. Doumbia
- 19I. Rondić
Thống kê
04⚑4
⚑300
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm16
3Trúng đích7
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn5
4Phạt góc3
2Việt vị4
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
237Chuyền bóng426
179Chuyền chính xác363
76%Chính xác chuyền85%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 29 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 81 - 25 | +56 | 66 | |
| 3 | 35 | 60 - 38 | +22 | 61 | |
| 4 | 30 | 53 - 49 | +4 | 48 | |
| 5 | 30 | 36 - 38 | -2 | 46 | |
| 6 | 35 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 7 | 30 | 39 - 43 | -4 | 38 | |
| 8 | 30 | 34 - 40 | -6 | 38 | |
| 9 | 30 | 39 - 42 | -3 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 54 | -19 | 35 | |
| 11 | 30 | 46 - 57 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 43 - 42 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 63 | -25 | 32 | |
| 14 | 30 | 40 - 56 | -16 | 31 | |
| 15 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 16 | 30 | 37 - 55 | -18 | 26 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
45Trận đấu48
78Ghi được89
58Thủng lưới67
1.73Bàn thắng mỗi trận1.85
11Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai42