FC Slovan Liberec vs FC Hradec Králové
Tỷ số chung cuộc: FC Slovan Liberec 2-3 FC Hradec Králové tại Czech Liga, 26 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Slovan Liberec thắng 4, hòa 3, FC Hradec Králové thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Czech Liga · Middle Play-offs - Final
- Sân vận động
- Stadion U Nisy, Liberec
- Trọng tài
- F. Kotala
- Phong độ
- WWWWW FC Slovan Liberec
- LLLWD FC Hradec Králové
- 22' M. Doumbia 1-0
- 43' Tomáš Polyak
- HT1-0
- 46' ▲ M. Lexa ▼ C. Frýdek
- 46' ▲ A. Ghali ▼ T. Polyák
- 51' 1-1 M. Trusa · M. Koubek
- 55' ▲ I. Varfolomeev ▼ M. Doumbia
- 57' Ľ. Tupta · A. Ghali 2-1
- 60' František Čech
- 63' ▲ J. Rada ▼ F. Čech
- 65' ▲ M. Kozák ▼ Ľ. Tupta
- 75' Matěj Ryneš
- 77' ▲ M. Hlaváč ▼ M. Koubek
- 78' 2-2 F. Kubala · M. Ryneš
- 81' ▲ M. Rabušic ▼ V. Olatunji
- 81' 2-3 M. Trusa · D. Vašulín
- 84' Jakub Rada
- 89' ▲ V. Baloun ▼ M. Trusa
- FT2-3
Đội hình
- 31H. Bačkovský
- 2D. Plechatý
- 30F. Prebsl
- 33M. Pourzitidis
- 22T. Polyák ▼ 46'
- 8L. Červ
- 15M. Doumbia ⚽ ▼ 55'
- 3J. Mikula
- 11C. Frýdek ▼ 46'
- 29Ľ. Tupta ⚽ ▼ 65'
- 21V. Olatunji ▼ 81'
Dự bị 11
- 18M. Lexa ▲ 46'
- 25A. Ghali ▲ 46'
- 6I. Varfolomeev ▲ 55'
- 9M. Kozák ▲ 65'
- 7M. Rabušic ▲ 81'
- 28Gigli Ndefe
- 20D. Preisler
- 1O. Vliegen
- 17O. Lehoczki
- 14K. Michal
- 19I. Rondić
- 1P. Vízek
- 13A. Gabriel
- 22P. Kodeš
- 25F. Čech ▼ 63'
- 24M. Ryneš ⇢
- 2V. Smrž
- 3J. Kučera
- 29M. Koubek ▼ 77'
- 9F. Kubala ⚽
- 10M. Trusa ⚽2 ▼ 89'
- 15D. Vašulín ⇢
Dự bị 7
- 23J. Rada ▲ 63'
- 31M. Hlaváč ▲ 77'
- 32V. Baloun ▲ 89'
- 14J. Klíma
- 18M. Leibl
- 12M. Reichl
- 16F. Novotný
Thống kê
01⚑4
⚑530
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm13
4Trúng đích6
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
4Phạt góc5
4Việt vị0
5Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
512Chuyền bóng309
436Chuyền chính xác235
85%Chính xác chuyền76%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 29 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 81 - 25 | +56 | 66 | |
| 3 | 35 | 60 - 38 | +22 | 61 | |
| 4 | 30 | 53 - 49 | +4 | 48 | |
| 5 | 30 | 36 - 38 | -2 | 46 | |
| 6 | 35 | 53 - 47 | +6 | 48 | |
| 7 | 30 | 39 - 43 | -4 | 38 | |
| 8 | 30 | 34 - 40 | -6 | 38 | |
| 9 | 30 | 39 - 42 | -3 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 54 | -19 | 35 | |
| 11 | 30 | 46 - 57 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 43 - 42 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 63 | -25 | 32 | |
| 14 | 30 | 40 - 56 | -16 | 31 | |
| 15 | 30 | 29 - 58 | -29 | 28 | |
| 16 | 30 | 37 - 55 | -18 | 26 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
48Trận đấu45
89Ghi được78
67Thủng lưới58
1.85Bàn thắng mỗi trận1.73
12Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai38