FK Mladá Boleslav
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Pardubice

FK Mladá Boleslav vs Pardubice

Tỷ số chung cuộc: FK Mladá Boleslav 0-1 Pardubice tại Czech Liga, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mladá Boleslav thắng 5, hòa 2, Pardubice thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 19
Sân vận động
Lokotrans Arena, Mlada Boleslav
Trọng tài
O. Berka
Phong độ
WDWWW FK Mladá Boleslav
DLWLD Pardubice
  1. 23' 0-1 D. Janošek
  2. 34' Milan Škoda
  3. HT0-1
  4. 46' P. Žitný M. Škoda
  5. 61' V. Sychra E. Tischler
  6. 64' M. Matějovský V. Kubista
  7. 64' M. Suchomel J. Fulnek
  8. 69' M. Helešic B. Pikul
  9. 70' D. Huf P. Černý
  10. 74' David Šimek
  11. 74' J. Skalák D. Šimek
  12. 77' L. Jawo V. Kušej
  13. 84' T. Koukola D. Janošek
  14. 90'+5 Florin Niță
  15. 90'+3 Dominik Mares
  16. FT0-1

Đội hình

FK Mladá Boleslav Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Hoftych
  1. 33J. Šeda
  2. 4D. Šimek ▼ 74'
  3. 44O. Karafiát
  4. 17M. Suchý
  5. 5M. Tomič
  6. 27V. Kubista ▼ 64'
  7. 30D. Mareček
  8. 11J. Fulnek ▼ 64'
  9. 21M. Škoda ▼ 46'
  10. 9T. Ladra
  11. 23V. Kušej ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 7P. Žitný ▲ 46'
  2. 8M. Matějovský ▲ 64'
  3. 2M. Suchomel ▲ 64'
  4. 10J. Skalák ▲ 74'
  5. 32L. Jawo ▲ 77'
  6. 99P. Mikulec
  7. 19R. Látal
  8. 28L. Mašek
  9. 90U. Ekpai
Pardubice Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Kováč
  1. 1F. Niţă
  2. 16D. Mareš
  3. 5R. Hranáč
  4. 34T. Vlček
  5. 18M. Chlumecký
  6. 7K. Vacek
  7. 12E. Tischler ▼ 61'
  8. 10B. Pikul ▼ 69'
  9. 19M. Hlavatý
  10. 39D. Janošek ▼ 84'
  11. 9P. Černý ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 27V. Sychra ▲ 61'
  2. 20M. Helešic ▲ 69'
  3. 21D. Huf ▲ 70'
  4. 13T. Koukola ▲ 84'
  5. 35Leandro Lima
  6. 26D. Kostka
  7. 11S. Šimek
  8. 23Bernardo Rosa
  9. 32J. Markovič

Thống kê

0214
220
12Dứt điểm14
6Trúng đích7
5Chệch đích4
1Bị chặn3
14Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua5

So sánh

44Trận đấu47
74Ghi được49
58Thủng lưới73
1.68Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu