HNK Hajduk Split vs NK Slaven Belupo
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 1-0 NK Slaven Belupo tại HNL, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 7, hòa 3, NK Slaven Belupo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion Poljud, Split
- Phong độ
- WWWWW HNK Hajduk Split
- WLWWL NK Slaven Belupo
- 12' Adrion Pajaziti
- 20' Karlo Isasegi
- 22' Dalisson De Almeida Leite · Abdoulie Sanyang 1-0
- 44' Dalisson De Almeida Leite
- 45'+1 Filip mazar
- 45' ▲ Antonio jakir ▼ Karlo Isasegi
- 45' ▲ David Bosak ▼ Leon Bošnjak
- HT1-0
- 62' ▲ Khalil Fayad ▼ Alberto del Moral
- 62' ▲ Carlos Martín Domínguez ▼ marin soticek
- 72' ▲ Adam Huram ▼ Abdoulie Sanyang
- 79' Filip mazar
- 80' ▲ Marko Livaja ▼ Michele Šego
- 80' ▲ Losika Ratshukudu ▼ Ilija Nestorovski
- 83' Dario Marešić
- 90'+2 ▲ Jon Mersinaj ▼ Adeshina Adetunji
- 90'+5 Losika Ratshukudu
- FT1-0
Đội hình
- 33T. Silić 7.5
- 22M. Acapandié 7.2
- 15D. Marešić 7.4
- 14R. Raci 7.5
- 32Š. Hrgović 6.9
- 20Alberto del Moral ▼ 62' 6.6
- 4A. Pajaziti 7.0
- 7A. Sanyang ⇢ ▼ 72' 7.6
- 9Dali ⚽ 8.1
- 23M. Šotiček ▼ 62' 6.5
- 11M. Šego ▼ 80' 6.4
Dự bị 12
- 19E. Brruti
- 8K. Fayad ▲ 62' 7.2
- 99D. Fesyuk
- 6D. Hadžikadunić
- 38L. Hodak
- 26A. Guram 6.8
- 10M. Livaja ▲ 80' 6.6
- 77Carlos Martín 6.5
- 17D. Melnjak
- 44D. Stipica
- 5A. Van Hoorenbeeck
- 16A. Sutalo
- 30K. Sentić 6.0
- 27A. Grgić 6.2
- 6T. Božić 6.5
- 4D. Kovačić 6.7
- 33K. Išasegi ▼ 45' 6.0
- 22A. Adeshina 6.3
- 17F. Mažar 5.7
- 7M. Dabro 6.4
- 24L. Bošnjak ▼ 45' 6.3
- 11J. Mitrović 6.5
- 90I. Nestorovski ▼ 80' 6.4
Dự bị 11
- 8L. Banovec
- 5I. Cvetko
- 88D. Bosak ▲ 45' 6.8
- 21L. Crepulja
- 3A. Jakir ▲ 45' 6.6
- 23A. Jónsson
- 15J. Mersinaj ▲ 90' 0
- 45V. Papac
- 14Losika Ratshukudu ▲ 80' 6.2
- 77I. Urata
- 32I. Čović
Thống kê
03⚑3
⚑431
68%Kiểm soát bóng32%
9Dứt điểm7
1Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị4
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua0
610Chuyền bóng282
539Chuyền chính xác210
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 17 - 11 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | 15 - 5 | +10 | 13 | |
| 3 | 6 | 14 - 7 | +7 | 13 | |
| 4 | 6 | 11 - 5 | +6 | 13 | |
| 5 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 6 | 7 | 9 - 13 | -4 | 7 | |
| 7 | 6 | 11 - 10 | +1 | 6 | |
| 8 | 6 | 5 - 13 | -8 | 6 | |
| 9 | 6 | 6 - 19 | -13 | 3 | |
| 10 | 6 | 2 - 10 | -8 | 1 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva NL
So sánh
16Trận đấu14
37Ghi được23
15Thủng lưới26
2.31Bàn thắng mỗi trận1.64
8Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn10
23Hiệp hai12